D
Dicread
HomeDictionaryGgratify

gratify

làm hài lòng / thỏa mãn
Ngoại động từ
Quá khứ: gratifiedPhân từ 2: gratifiedV-ing: gratifying

gratify mang sc thái làm cho ai đó cm thy hài lòng, tha mãn, thường là bng cách đápng mt mong mun, nhu cu hoc khao khát cthể. Tnày gi lên cm giác vsự đầy đủ và dchu sau khi mt điu gì đó được thc hin đúng như ý mun. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, gratify thường được phân bit vi các ttương tnhư sau: satisfy: Đây là tcó nghĩa rng nht, dùng để chvic đápng mt tiêu chun, mt yêu cu hoc mt nhu cu cơ bn (ví dụ: satisfy a requirement). Trong khi đó, gratify thiên vcm xúc, svui sướng và lòng ttôn nhiu hơn. please: Mang nghĩa làm hài lòng ai đó mt cách chung chung hoc lch sự. gratify mang tính cht sâu sc hơn, thường liên quan đến vic tha mãn mt ham mun mãnh lit hoc mt nim kiêu hãnh ngm. Lưu ý vngcnh sdng Tnày có thể được dùng cho cả đối tượng con người và các trng thái tâm lý: Khi dùng cho con người: Tp trung vào vic chiu lòng hoc làm cho hvui (ví dụ: gratify a child's whim - chiu theo ý thích nht thi ca mt đứa trẻ). Khi dùng cho cm xúc: Tp trung vào vic tha mãn mt nhu cu ni tâm (ví dụ: gratify one's curiosity - tha mãn stò mò). Mt đim cn lưu ý đối vi người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gratify vi các tchsự "biết ơn" (gratitude), mc dù chúng có cùng gc từ. gratify là mt động tchhành động to ra shài lòng, không phi là cm giác biết ơn. Đặc đim ngpháp gratify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành nghĩa ca câu. Nó có thể được dùngdng chủ động hoc bị động tùy thuc vào vic bn mun nhn mnh vào người thc hin hành động hay người nhn được shài lòng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hài lòng
[~ someone][~ someone by doing something][~ something]

Mang lại niềm vui hoặc sự thỏa mãn cho ai đó

"The news gratified the entire family."

Tin tức này đã làm hài lòng cả gia đình.

Ngoại động từthỏa mãn
[~ something]

Nuông chiều hoặc đáp ứng một mong muốn, ý thích nhất thời hoặc sự thèm muốn

"He sought to gratify his curiosity by opening the locked box."

Anh ấy tìm cách thỏa mãn sự tò mò của mình bằng cách mở chiếc hộp bị khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error