D
Dicread
HomeDictionaryGgratifying

gratifying

hài lòng
Tính từ
So sánh hơn: more gratifyingSo sánh nhất: most gratifying

gratifying mô tmt cm giác tha mãn sâu sc, thường xut hin khi mt nlc, mong đợi hoc khao khát nào đó được đápng mt cách xng đáng. Khác vi satisfying (hài lòng) vn mang nghĩa rng và có thdùng cho nhng nhu cu cơ bn (như mt ba ăn ngon), gratifying mang sc thái cm xúc mnh mhơn, thường gn lin vi cm giác thào, thành tu hoc scông nhn vmt tinh thn.

Skhác bit vsc thái

Trong khi satisfying tp trung vào vic đápng mt tiêu chun hoc nhu cu, gratifying li nhn mnh vào nim vui tinh thn khi thy kết quả đạt được tương xng vi công sc bra. Ví dụ, vic hoàn thành mt công vic đơn gin có thlà satisfying, nhưng nhìn thy mt hc trò tiến bsau nhiu tháng kiên trì ging dy slà gratifying.

satisfying: Hài lòng vì mi thdin ra đúng như mong đợi hoc đủ đầy.
gratifying: Hài lòng vì cm thy nlc ca mình có giá trvà mang li kết qutích cc.

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln gratifying vi các tchsvui vẻ đơn thun. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc khi nói vsphát trin cá nhân, snghip và các mi quan hxã hi.

Đúng: It was gratifying to see the project succeed (Tht hài lòng khi thy dự án thành công) - Nhn mnh nim vui tthành quả.
Sai: The cake was gratifying - Trong trường hp này, hãy dùng satisfying hoc delicious vì chiếc bánh không thmang li cm giác thành tu vmt tinh thn.

Đặc đim ngpháp

gratifying chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường xut hin trong cu trúc giả định vi chnggiit, ví dụ: It is gratifying to... hoc dùng để bnghĩa cho danh tnhư a gratifying experience (mt tri nghim mang li nim vui).

Ý nghĩa

Tính từhài lòng

Mang lại niềm vui hoặc sự thỏa mãn

It was gratifying to see the students finally understand the complex concept after weeks of study.

Thật hài lòng khi thấy các sinh viên cuối cùng cũng hiểu được khái niệm phức tạp sau nhiều tuần học tập.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error