D
Dicread
HomeDictionaryDdisplease

displease

làm phật lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: displeasedPhân từ 2: displeasedV-ing: displeasing

displease mang sc thái trang trng và lch shơn so vi các tnhư annoy hoc upset. Thay vì din tmt cơn gin dbc phát hay skhó chu tc thi, displease thường mô ttrng thái không hài lòng, không va ý hoc cm giác bxúc phm nhẹ đối vi mt tiêu chun, kvng hoc mong mun nào đó. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip, ngoi giao hoc khi nói vmi quan hgia cp dưới và cp trên.

Skhác bit vsc thái

Trong khi annoy nhn mnh vào sphin toái gây ra bi mt hành động lp đi lp li, và upset nhn mnh vào sxáo trn vmt cm xúc (bun, lo lng), thì displease tp trung vào vic không đápng được mong đợi ca đối phương. Ví dụ, nếu mt nhân viên làm sai báo cáo, sếp có thcm thy displeased (không hài lòng) vì cht lượng công vic không đạt yêu cu, thay vì chỉ đơn thun là annoyed (blàm phin).

displease: Không hài lòng vì không đạt tiêu chun hoc kvng (trang trng).
annoy: Khó chu vì blàm phin (thông tc hơn).
upset: Btn vcm xúc, bun bã hoc tc gin.

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng displease không mang nghĩa là "làm cho ai đó ghét" mà là "làm pht lòng". Đây là mt trng thái cm xúc tiêu cc nhưngmc độ kim soát được. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdùng các cm tnhư "làm không hài lòng", "làm pht ý" hoc "khiến ai đó không va lòng".

Đúng: His behavior displeased the guests. (Hành vi ca anhy đã làm pht lòng các vkhách.)
Sai: Sdng displease trong các tình hung tranh cãi gay gt hoc gin dtt độ, vì tnày quá nhnhàng và trang trng cho nhng bi cnh đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm phật lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu, không hài lòng hoặc không hạnh phúc bằng cách làm điều mà họ không thích

The sudden change in plans served to displease the board of directors.

Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm phật lòng hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error