D
Dicread
HomeDictionaryIindulge

indulge

nuông chiều / tự nuông chiều / đắm chìm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: indulgedPhân từ 2: indulgedV-ing: indulging

indulge mang sc thái cho phép mt mong mun, sthích hoc thói quen nào đó được thc hin, thường là nhng điu không thc scn thiết, có phn xa xhoc thm chí là không lành mnh. Đim mu cht ca tnày là sự "nhượng bộ" trước mt khao khát, to ra cm giác tha mãn tc thi.

Ý nghĩa

Ngoại động từnuông chiều
[~ someone][~ someone in something]

Cho phép ai đó có hoặc làm điều họ muốn, ngay cả khi điều đó không tốt cho họ hoặc bị coi là quá mức

The grandparents tend to indulge the children with too many sweets.

Ông bà thường nuông chiều con cháu bằng quá nhiều bánh kẹo.

Ngoại động từtự nuông chiều
[~ oneself in something]

Cho phép bản thân tận hưởng một niềm vui hoặc khao khát cụ thể, thường là điều được coi là xa xỉ hoặc một điểm yếu

After a long week of work, she decided to indulge herself in a luxurious spa day.

Sau một tuần làm việc dài, cô ấy quyết định tự nuông chiều bản thân bằng một ngày đi spa sang trọng.

Nội động từđắm chìm
[~ in something]

Tham gia vào một hoạt động để tìm kiếm niềm vui, thường là hoạt động được coi là nuông chiều bản thân hoặc tự làm hài lòng

He likes to indulge in expensive vintage wines on special occasions.

Anh ấy thích đắm chìm trong những loại rượu vang cổ đắt tiền vào những dịp đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error