D
Dicread
HomeDictionaryDdissatisfy

dissatisfy

làm không hài lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: dissatisfiedPhân từ 2: dissatisfiedV-ing: dissatisfying

dissatisfy mang sc thái biu đạt vic mt đối tượng, dch vhoc kết qunào đó không đápng được các tiêu chun, mong đợi hoc nhu cu ca mt người, dn đến cm giác không hài lòng. Trong tiếng Anh, tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là trong qun trkinh doanh, chăm sóc khách hàng hoc đánh giá hiu sut công vic.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm không hài lòng
[~ someone]

Không đáp ứng được các nhu cầu, mong đợi hoặc mong muốn của một người

The poor quality of the service continued to dissatisfy the customers.

Chất lượng dịch vụ kém tiếp tục làm khách hàng không hài lòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error