D
Dicread
HomeDictionaryFfrustrate

frustrate

làm nản lòng / làm thất bại
Ngoại động từ
Quá khứ: frustratedPhân từ 2: frustratedV-ing: frustrating

frustrate mang mt sc thái tâm lý phc tp, không chỉ đơn thun là làm tht bi mt kế hoch mà còn nhn mnh vào cm giác bt lc và khó chu ca con người khi nhng nlc không mang li kết quả. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà tnày có nhng cách dch khác nhau để giữ đúng sc thái.

Sc thái vcm xúc và hành động

Khi dùng cho người, frustrate mô ttrng thái bị ức chế, nn lòng hoc tuyt vng vì gp phi nhng rào cn không thvượt qua. Nó khác vi disappoint (tht vng) ở chfrustrate nhn mnh vào sbế tc và nlc vô ích, trong khi disappoint thiên vcm giác bun vì kvng không được đápng.

Ví dụ: I feel frustrated by the lack of progress (Tôi cm thy nn lòng/ức chế vì sthiếu tiến trin).

Khi dùng cho svt hoc kế hoch, frustrate có nghĩa là ngăn chn, làm phá sn hoc làm tht bi mt ý định nào đó. Lúc này, nó gn nghĩa vi thwart hoc foil, nhưng mang cm giác vmt quá trình bcn trmt cách bn bhoc khó khăn.

Ví dụ: The security measures frustrated the attempt to break in (Các bin pháp an ninh đã làm tht bi nlc đột nhp).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia frustrate (động từ) và frustrated (tính từ). Hãy lưu ý rng frustrate là hành động gây ra sự ức chế, còn frustrated là cm giác ca người btác động.

Sai: I am frustrate (Tôi là làm nn lòng).
✅ Đúng: I am frustrated (Tôi cm thy nn lòng/ức chế).

Ngoài ra, cn phân bit rõ vi annoy (làm phin/bc mình). annoy là skhó chu nhhoc tc gin tc thi, còn frustrate là skhó chu sâu sc hơn, xut phát tvic không đạt được mc tiêu dù đã cgng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm nản lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc mất tự tin vì họ không thể đạt được điều mình mong muốn

The lack of progress continued to frustrate the research team.

Việc thiếu tiến triển tiếp tục làm nản lòng nhóm nghiên cứu.

Ngoại động từlàm thất bại
[~ something]

Ngăn cản một kế hoạch, nỗ lực hoặc mong muốn thành công hoặc hoàn thành

The sudden rainstorm frustrated their attempts to build the bonfire.

Cơn mưa bất chợt đã làm thất bại những nỗ lực đốt lửa trại của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error