D
Dicread
HomeDictionaryLleisurely

leisurely

thong thả / một cách thong thả
Tính từTrạng từ

leisurely mang sc thái nhn mnh vào stn hưởng, thư thái và hoàn toàn không có áp lc vthi gian. Tnày không chỉ đơn thun là chm vtc độ, mà còn gi lên mt trng thái tâm lý thoi mái, tti. Khi mt hành động được mô tlà leisurely, nó hàm ý rng người thc hin đang chủ động chn cách chm li để thưởng thc khonh khc hoc để gim bt căng thng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit leisurely vi slow hoc sluggish để tránh dùng sai ngcnh: leisurely: Mang nghĩa tích cc, chủ động và thư giãn. Ví dụ: a leisurely stroll (mt cuc đi do thong thả). slow: Mt ttrung tính, chỉ đơn thun nói vtc độ thp. Ví dụ: a slow car (mt chiếc xe chy chm). sluggish: Mang nghĩa tiêu cc, chschm chp do mt mi, trì trhoc thiếu năng lượng. Ví dụ: a sluggish economy (mt nn kinh tế trì trệ). Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh từ) hoc mt trng từ (bnghĩa cho động từ). Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, khi dùng như mt trng từ, nó vn gihình thc ging tính tthay vì thêm đuôi -ly mt ln na (không dùng leisurelily). Đúng: They walked leisurely through the garden. (Họ đi do thong thtrong vườn.) Đúng: We took a leisurely breakfast. (Chúng tôi ăn sáng mt cách thong thả.)

Ý nghĩa

Tính từthong thả

Được thực hiện một cách không vội vã và trong trạng thái thư giãn

"They took a leisurely stroll through the park."

Họ đã đi dạo thong thả trong công viên.

Trạng từmột cách thong thả

Theo cách thư giãn và không hối hả

"He sipped his coffee leisurely while reading the news."

Anh ấy nhâm nhi ly cà phê một cách thong thả trong khi đọc tin tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error