D
Dicread
HomeDictionaryFflange

flange

mặt bích / tạo mặt bích
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: flangesQuá khứ: flangedPhân từ 2: flangedV-ing: flanging

flange là mt thut ngkthut chuyên dng, chyếu được sdng trong cơ khí, xây dng và công nghipng dn. Vmt ngnghĩa, nó mô tmt bphn nhô ramép ca mt vt thể (thường là hình tròn hoc hình chnht) để to ra mt bmt phng, giúp vic kết ni hai bphn li vi nhau trnên chc chn và kín khít hơn thông qua bu lông hoc mi hàn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, flange thường được dch là "mt bích". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày không chdùng chong nước mà còn xut hin trong nhiu lĩnh vc khác:

Trong ngành đường st: flange chphn vành nhô ra ca bánh xe tàu ha để gicho bánh xe không btrượt ra khi đường ray.
Trong xây dng thép: flange là phn cánh ca dm chI hoc dm chH (phn nm ngang), phân bit vi phn "web" (phn thân đứng).

Khi sdng, hãy phân bit rõ gia danh tflange (mt bích) và động tflange (to mt bích). Động tnày mô tquá trình gia công để to ra phn vành nhô ra đó.

Các li thường gp và lưu ý vthut ng

Mt sai lm phbiến là nhm ln flange vi các loi khp ni đơn gin như coupling hoc joint. Trong khi joint là thut ngchung cho mi đim ni, flange chỉ đích danh kiu kết ni bng mt bích phng.

Sai: Sdng flange để chbt kloi mi ni nào.
✅ Đúng: Sdng flange khi nói vkết ni bng vành phng có lbt bu lông.

Ví dụ: Thay vì nói "the pipe joint" (mi ning) mt cách chung chung, nếu đó là loi kết ni bng mt bích, hãy dùng "the flanged joint" để chính xác hơn vmt kthut.

Vmt ngpháp, flange là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ để mô tmt vt thcó mt bích, nó thường được chuyn thành dng phân tflanged (ví dụ: flanged pipe - ống có mt bích).

Ý nghĩa

Danh từmặt bích

Một vành, cổ áo hoặc gờ phẳng nhô ra trên một vật thể, đóng vai trò là cạnh gia cố hoặc là bề mặt để gắn kết với một bộ phận khác

The pipe was secured by tightening the bolts on the flange.

Ống dẫn được cố định bằng cách siết chặt các bu lông trên mặt bích.

Ngoại động từtạo mặt bích
[~ something]

Cung cấp cho một vật thể một vành hoặc cạnh nhô ra nhằm mục đích gia cố hoặc kết nối

The engineer decided to flange the end of the tube to allow for a secure connection.

Kỹ sư đã quyết định tạo mặt bích cho đầu ống để cho phép kết nối an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error