D
Dicread
HomeDictionaryFflange

flange

mặt bích / tạo mặt bích
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: flangesQuá khứ: flangedPhân từ 2: flangedV-ing: flanging

Ý nghĩa

Danh từmặt bích

Một vành, cổ áo hoặc gờ phẳng nhô ra trên một vật thể, đóng vai trò là cạnh gia cố hoặc là bề mặt để gắn kết với một bộ phận khác

"The pipe was secured by tightening the bolts on the flange."

Ống dẫn được cố định bằng cách siết chặt các bu lông trên mặt bích.

Ngoại động từtạo mặt bích
[~ something]

Cung cấp cho một vật thể một vành hoặc mặt bích nhô ra nhằm mục đích gia cố hoặc kết nối vật đó

"The engineer decided to flange the end of the tube to allow for a secure connection."

Kỹ sư quyết định tạo mặt bích cho đầu ống để tạo ra một mối nối chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error