D
Dicread
HomeDictionaryFfibrin

fibrin

fibrin
Danh từ

fibrin là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chmt loi protein không hòa tan đóng vai trò then cht trong quá trình cm máu. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ fibrin vi fibrinogen. Trong khi fibrinogen là tin cht hòa tan có sn trong máu, thì fibrin là dng si không hòa tan được to ra sau khi fibrinogen được kích hot bi enzyme thrombin.

Đặc đim sinh hc và ứng dng

fibrin hot động như mt loi "keo sinh hc" tnhiên. Khi mt mch máu btn thương, các si fibrin sẽ đan kết li thành mt mng lưới dày đặc, by các tiu cu và tế bào hng cu để to thành cc máu đông, từ đó ngăn chn smt máu và to điu kin cho vết thương mau lành.

Trong ngcnh y khoa, bn sthường gp tnày khi tho lun vcác tình trng như huyết khi (thrombosis) hoc các liu pháp điu trlàm tan cc máu đông.

Lưu ý vthut ng

Vì đây là thut ngkhoa hc quc tế, fibrin thường được ginguyên hoc phiên âm tương ttrong các tài liu y khoa tiếng Vit. Người hc nên tránh nhm ln vi các tcó gc fiber (si) trong đời sng hàng ngày, vì fibrin chdùng đặc thù cho protein trong máu.

Ví dụ đúng: fibrin mesh (mng lưới fibrin)
Ví dụ đúng: fibrinolysis (quá trình tiêu si fibrin/tan cc máu đông)

Ý nghĩa

Danh từfibrin

Một loại protein không hòa tan được hình thành từ fibrinogen trong quá trình đông máu, tạo ra một mạng lưới sợi giúp giữ các tế bào máu để hình thành cục máu đông

The wound healed quickly after a network of fibrin stabilized the blood clot.

Vết thương mau lành sau khi một mạng lưới fibrin làm ổn định cục máu đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error