D
Dicread
HomeDictionaryFfavourite

favourite

yêu thích / người được yêu quý nhất / đánh dấu yêu thích
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: favouritesQuá khứ: favouritedPhân từ 2: favouritedV-ing: favouriting

favourite (hoc favorite trong tiếng Anh Mỹ) không chỉ đơn thun là "thích", mà nó nhn mnh vào sla chn ưu tiên nht trong mt nhóm các đối tượng cùng loi. Khi mt người nói điu gì đó là favourite, họ đang khng định rng đối tượng đó đứng đầu trong danh sách sthích ca họ, vượt lên trên tt cnhng la chn còn li.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia favourite và like hoc love. Trong khi like và love din tmc độ cm xúc (thích ít hay thích nhiu), thì favourite din tthhng. Bn có thlove nhiu bphim, nhưng thường chcó mt bphim là favourite (bphim yêu thích nht).

Ví dụ: "I love many singers, but Adele is my favourite." (Tôi yêu nhiu ca sĩ, nhưng Adele là ca sĩ được tôi yêu quý nht).

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong đời sng hin đại, đặc bit là trong môi trường kthut số, favourite đã chuyn tmt tính từ/danh tsang mt động từ. Hành động "đánh du yêu thích" (ví dtrên trình duyt web hoc mng xã hi) được dùng để lưu trnhng ni dung quan trng hoc yêu thích để truy cp nhanh sau này.

Ví dụ: "Don't forget to favourite this page." (Đừng quên đánh du yêu thích trang này).

Lưu ý vngpháp

favourite có thể đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) hoc danh từ (đứng độc lp để chngười hoc vt được yêu quý nht). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường đi kèm vi tính tshu như my, your, his, her để xác định rõ đối tượng yêu thích ca ai.

Tính từ: "What is your favourite color?" (Màu sc yêu thích ca bn là gì?)
Danh từ: "Of all the students, she is the teacher's favourite." (Trong stt chc sinh, cô ấy là hc sinh được giáo viên yêu quý nht).

Countable when referring to a specific person or object that is liked best ('She is my favourite'). Uncountable when referring to the general concept of preference in a broader sense, though primarily used as a countable noun in standard usage.

Ý nghĩa

Tính từyêu thích

Được ưa chuộng hơn tất cả những thứ khác cùng loại

Blue is my favourite colour.

Xanh dương là màu sắc yêu thích của tôi.

Danh từngười được yêu quý nhất

Một người hoặc một vật được ưa chuộng hơn tất cả những người hoặc vật khác

Of all the students in the class, she was the teacher's favourite.

Trong số tất cả học sinh trong lớp, cô ấy là học sinh được giáo viên yêu quý nhất.

Ngoại động từđánh dấu yêu thích
[~ content][~ item]

Đánh dấu một nội dung là yêu thích để dễ dàng tìm lại sau này

I decided to favourite the article so I could read it again tomorrow.

Tôi quyết định đánh dấu yêu thích bài viết này để ngày mai có thể đọc lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error