D
Dicread
HomeDictionaryPpreferred

preferred

được ưu tiên
Tính từ

preferred được sdng để chmt đối tượng, la chn hoc phương án được yêu thích hơn, mong mun hơn hoc được ưu tiên hơn so vi nhng phương án còn li. Tnày mang sc thái khách quan và chuyên nghip, thường xut hin trong các văn bn hành chính, đơn xin vic hoc hướng dn kthut để chra la chn ti ưu nht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ preferred vi favorite. Trong khi favorite mang tính cm xúc cá nhân mnh mẽ (ví dụ: món ăn yêu thích nht, màu sc yêu thích nht), thì preferred li nhn mnh vào sla chn da trên sphù hp, tin li hoc tiêu chun cthtrong mt tình hung nht định.

favorite: Thiên vsthích cá nhân, cm xúc (Ví dụ: "My favorite color is blue" - Màu yêu thích ca tôi là màu xanh dương).
preferred: Thiên vsự ưu tiên, la chn ti ưu (Ví dụ: "The preferred method of contact is email" - Phương thc liên lc được ưu tiên là thư đin tử).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường tuyn dng hoc yêu cu kthut, preferred thường được dùng để chnhng knăng hoc điu kin "có thì tt nhưng không bt buc". Điu này khác hoàn toàn vi required (bt buc). Nếu mt yêu cu được ghi là preferred qualification, ứng viên không có knăng đó vn có thể ứng tuyn, nhưng người có knăng đó sẽ được ưu tiên hơn.

Sai: "This is my preferred movie" (Khi mun nói vbphim mình yêu thích nht đời).
✅ Đúng: "This is my favorite movie".
✅ Đúng: "Credit card is the preferred payment method" (Thtín dng là phương thc thanh toán được ưu tiên).

Đặc đim ngpháp

preferred đóng vai trò là mt tính từ (phân thai ca động tprefer). Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô ttrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từđược ưu tiên

Được yêu thích hoặc mong muốn nhiều hơn một lựa chọn khác

The preferred method of payment is credit card.

Phương thức thanh toán được ưu tiên là thẻ tín dụng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error