D
Dicread
HomeDictionaryDdarling

darling

người yêu dấu / con cưng / yêu quý / đáng yêu / anh/em yêu
Danh từTính từ
Số nhiều: darlingsSo sánh hơn: more darlingSo sánh nhất: most darling

darling là mt tmang sc thái tình cm nngm, được sdng linh hot trong nhiu mi quan hkhác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày có thlà mt tính tmô tả đặc đim hoc mt danh tdùng để gi người thân thiết.

Ý nghĩa

Danh từngười yêu dấu

Một người được yêu thương hoặc trân trọng sâu sắc

"You are my darling."

Em là người yêu dấu của anh, và anh sẽ luôn ủng hộ em.

Danh từcon cưng

Một người đặc biệt thu hút, quyến rũ hoặc được nhiều người yêu thích

"She is a real darling for helping us move."

Cô ấy là con cưng của thế giới thời trang.

Tính từyêu quý

Rất thân thiết hoặc được yêu thương

"What a darling little puppy!"

Anh ấy đã viết một bức thư cho người vợ yêu quý của mình.

đáng yêu

Cực kỳ quyến rũ, dễ thương hoặc dễ mến một cách ngọt ngào

Thật là một chú chó con đáng yêu làm sao!

anh/em yêu

Một thuật ngữ thân mật dùng để gọi người mình yêu thương

Anh yêu có muốn uống chút trà không?

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error