D
Dicread
HomeDictionaryDdarling

darling

người yêu / con cưng / đáng yêu / xinh xắn
Danh từTính từ
Số nhiều: darlingsSo sánh hơn: more darlingSo sánh nhất: most darling

darling là mt tmang sc thái tình cm nngm, được sdng linh hot trong nhiu mi quan hkhác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày có thlà mt tính tmô tả đặc đim hoc mt danh tdùng để gi người thân thiết.

Ý nghĩa

Danh từngười yêu

Một người được yêu thương hoặc trân trọng sâu sắc, thường được dùng như một thuật ngữ thân mật

Goodnight, my darling.

Chúc ngủ ngon, người yêu của anh.

Danh từcon cưng

Một người đặc biệt được yêu thích, ngưỡng mộ hoặc ưu ái bởi một nhóm người cụ thể

She became the darling of the fashion world overnight.

Cô ấy đã trở thành con cưng của thế giới thời trang chỉ sau một đêm.

Tính từđáng yêu

Rất thân thương hoặc được yêu quý

He is such a darling child.

Cậu bé đó thật là một đứa trẻ đáng yêu.

Tính từxinh xắn

Đáng yêu, cổ kính hoặc hấp dẫn một cách nhỏ nhắn và tinh tế

What a darling little cottage!

Thật là một ngôi nhà nhỏ xinh xắn!

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error