D
Dicread
HomeDictionaryBbung

bung

nút bít / bịt kín / quăng / hối lộ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bungsQuá khứ: bungedPhân từ 2: bungedV-ing: bunging

Tbung trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tnghĩa đen vt lý đến các nghĩa bóng trong giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động tca tnày.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt danh từ, bung thường chmt vt thvt lý cthdùng để bt kín, như nút bn ca chai rượu. Khi chuyn sang động từ, tnày có nhng bước chuyn nghĩa đáng kể:

Trong ngcnh vt lý, bung mang nghĩa là bt kín mt cái lỗ. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa quăng, nó li thhin sthiếu cn thn, vi vàng hoc không quan tâm đến vtrí đặt đồ vt. Ví dụ: bung the keys on the table (quăng chìa khóa lên bàn).

Trong ngcnh xã hi, đặc bit là trong tiếng Anh Anh (British English), bung được dùng như mt thut ngkhông chính thc để chvic hi lộ. Khác vi bribe mang sc thái nghiêm trng và phm pháp rõ rt, bung thường gi cm giác vnhng khon tin nhỏ, mang tính "lót tay" để đạt được li ích nhanh chóng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ bung vi mt stdgây nhm ln:

So vi throw (ném), bung nhn mnh hơn vào scu thvà thiếu chun xác trong hành động quăng.

So vi seal (niêm phong), bung tp trung vào hành động dùng mt vt cthể (như nút bít) để chn lhở, trong khi seal có nghĩa rng hơn, bao gm cvic dùng keo hoc băng dính để làm kín.

Lưu ý vngpháp

Tbung có thể được sdng linh hot như mt danh từ đếm được hoc mt động tchia theo các thì thông thường. Khi sdng vi nghĩa hi lộ, nó thường xut hin trong các cm tkhông chính thc trong giao tiếp hàng ngày hơn là trong các văn bn pháp lý chính thc.

Ý nghĩa

Danh từnút bít

Một cái nút, thường làm bằng nút bần hoặc cao su, dùng để bịt kín lỗ trên thùng, bể hoặc chai

He hammered the bung firmly into the wine barrel.

Anh ấy đã đóng chặt nút bít vào thùng rượu.

Ngoại động từbịt kín
[~ something]

Hành động chặn một cái lỗ hoặc khe hở bằng nút bít hoặc một vật cắm tương tự

She bunged the leak in the tank with a piece of rubber.

Cô ấy đã bịt kín chỗ rò rỉ trong bình bằng một miếng cao su.

Ngoại động từquăng
[~ something]

Ném hoặc đẩy cái gì đó vào một nơi một cách cẩu thả hoặc vội vàng

I just bunged my coat on the sofa and ran out the door.

Tôi vừa quăng chiếc áo khoác lên ghế sofa rồi chạy ra khỏi cửa.

Ngoại động từhối lộ
[~ someone something]

Đưa cho ai đó một khoản tiền hối lộ hoặc một số tiền nhỏ, thường là một cách bí mật

The contractor bunged the inspector fifty dollars to overlook the fault.

Nhà thầu đã hối lộ cho thanh tra năm mươi đô la để bỏ qua lỗi sai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error