D
Dicread
HomeDictionaryRrender

render

làm cho / cung cấp / mô phỏng / thanh lọc mỡ / dịch
Ngoại động từ

render là mt động từ đa nghĩa và linh hot, thường gây khó khăn cho người hc tiếng Anh vì nó không có mt ttương đương duy nht trong tiếng Vit mà thay đổi tùy theo ngcnh. Vcơ bn, nó din tvic to ra mt kết quả, mt trng thái hoc mt phiên bn mi tmt cái gì đó đã có sn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho

Khiến cho ai đó hoặc điều gì đó rơi vào một trạng thái cụ thể

The sudden blow rendered him unconscious.

Cú đánh bất ngờ đã khiến anh ta bất tỉnh.

Ngoại động từcung cấp

Cung cấp hoặc đưa ra một dịch vụ, sự giúp đỡ hoặc khoản thanh toán

The organization renders assistance to refugees in the region.

Tổ chức này cung cấp sự hỗ trợ cho những người tị nạn trong khu vực.

Ngoại động từmô phỏng

Thể hiện hoặc mô tả điều gì đó một cách nghệ thuật; tạo ra hình ảnh từ một mô hình ba chiều

The architect used software to render the building's final appearance.

Kiến trúc sư đã sử dụng phần mềm để mô phỏng diện mạo cuối cùng của tòa nhà.

Ngoại động từthanh lọc mỡ

Đun nóng chảy mỡ để tinh chế hoặc chế biến

The cook began to render the fat from the duck breast.

Đầu bếp bắt đầu thanh lọc mỡ từ ức vịt.

Ngoại động từdịch

Chuyển đổi văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

The poem was beautifully rendered into English.

Bài thơ đã được dịch sang tiếng Anh một cách tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error