D
Dicread
HomeDictionaryBblissful

blissful

hạnh phúc tột cùng / vô cùng mãn nguyện
Tính từ
So sánh hơn: more blissfulSo sánh nhất: most blissful

blissful mô tmt trng thái hnh phúc tuyt đối, thường mang sc thái bình yên, thanh thn và không vướng bn. Khác vi happy (hnh phúc) vn là mt tphbiến dùng cho nhiu mc độ vui vẻ, hoc excited (phn khích) mang năng lượng cao và sôi động, blissful gi lên cm giác vmt smãn nguyn sâu sc, gn như là trng thái lý tưởng hoc thiên đường.

Ý nghĩa

Tính từhạnh phúc tột cùng

Cực kỳ hạnh phúc và tràn ngập niềm vui

"They spent a blissful honeymoon on a remote tropical island."

Họ đã trải qua một kỳ nghỉ trăng mật hạnh phúc tột cùng trên một hòn đảo nhiệt đới hẻo lánh.

Tính từvô cùng mãn nguyện

Mang lại sự hạnh phúc hoàn toàn hoặc niềm vui lớn

"The silence of the early morning was absolutely blissful."

Sự tĩnh lặng của buổi sáng sớm thật là tuyệt vời và dễ chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error