D
Dicread
HomeDictionaryCcolonize

colonize

thuộc địa hóa / chiếm cứ / xâm chiếm
Ngoại động từ
Quá khứ: colonizedPhân từ 2: colonizedV-ing: colonizing

colonize mang ý nghĩa cơ bn là thiết lp shin din và kim soát ti mt vùng đất hoc môi trường mi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái chính trị, sinh hc hoc xã hi khác nhau. Sc thái chính trvà lch s Trong bi cnh lch sử, colonize mô tvic mt quc gia hùng mnh chiếm đóng và thiết lp quyn cai trị đối vi mt vùng lãnh thxa xôi, thường đi kèm vi vic đưa người dân tchính quc sang định cư. Tnày thường gi lên cm giác vsự áp đặt, mt quyn tchvà xung đột văn hóa. Ví dụ: The empire sought to colonize the coast (Đế chế tìm cách thuc địa hóa vùng ven bin). Sc thái sinh hc Trong khoa hc, colonize được dùng mt cách trung lp để mô tvic mt loài sinh vt (như vi khun, nm hoc thc vt) bt đầu sinh sng và phát trin trên mt bmt hoc trong mt môi trường mi. Đây là quá trình xâm nhp tnhiên ca sinh vt. Ví dụ: Bacteria colonize the gut (Vi khun chiếm cứ đường rut). Sc tháin dvà văn hóa Ngày nay, colonize thường được dùng theo nghĩa bóng để chvic áp đặt tư tưởng, nim tin hoc giá trvăn hóa lên mt nhóm người khác, khiến hdn mt đi bn sc riêng. Điu này tương tnhư khái nim "xâm chiếm tâm trí". Phân bit vi các ttương t Cn phân bit colonize vi settle. Trong khi settle (định cư) nhn mnh vào vic xây dng cuc sng mi ti mt nơi nào đó, thì colonize nhn mnh vào quyn kim soát, sthng trvà mrng quyn lc ca mt thc thln hơn lên mt thc thnhhơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuộc địa hóa
[~ a place][~ an area]

Thiết lập một thuộc địa tại một nơi, thường bằng cách gửi những người định cư đến một vùng lãnh thổ mới để kiểm soát nơi đó

"The empire sought to colonize the coastal regions of the continent."

Đế chế đã tìm cách thuộc địa hóa các vùng ven biển của lục địa.

Ngoại động từchiếm cứ
[~ something]

Định cư tại một khu vực hoặc một chất nền sinh học bằng một loài sinh vật cụ thể, chẳng hạn như vi khuẩn hoặc nấm

"Certain species of bacteria quickly colonize the surface of the skin."

Một số loại địa y chiếm cứ các bề mặt đá của vùng đài nguyên.

xâm chiếm

Áp đặt sự kiểm soát về văn hóa hoặc tư tưởng lên một nhóm người, thường bằng cách áp đặt các giá trị và niềm tin của chính mình

Các nhà phê bình lập luận rằng các tập đoàn truyền thông toàn cầu đang xâm chiếm tâm trí của giới trẻ ở các quốc gia đang phát triển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error