populate
populate mang ý nghĩa cơ bản là làm cho một không gian trở nên đầy đủ hoặc có sự hiện diện của một đối tượng cụ thể. Tùy vào ngữ cảnh, từ này sẽ chuyển đổi linh hoạt giữa nghĩa vật lý, văn học và kỹ thuật số.
Ý nghĩa
Hình thành dân cư của một nơi bằng cách sinh sống tại đó
The settlers began to populate the valley in the eighteenth century.
Những người định cư bắt đầu đến sinh sống tại thung lũng vào thế kỷ mười tám.
Lấp đầy một khu vực hoặc không gian cụ thể bằng một nhóm người hoặc vật nhất định
The author chose to populate her novel with eccentric characters from the Victorian era.
Tác giả chọn lấp đầy cuốn tiểu thuyết của mình bằng những nhân vật lập dị từ thời kỳ Victoria.
Nhập dữ liệu vào một cơ sở dữ liệu, bảng tính hoặc biểu mẫu một cách tự động hoặc thủ công
The software will populate the fields based on the user profile information.
Phần mềm sẽ tự động điền dữ liệu vào các trường dựa trên thông tin hồ sơ người dùng.