D
Dicread
HomeDictionaryPpopulate

populate

định cư / lấp đầy / điền dữ liệu
Ngoại động từ
Quá khứ: populatedPhân từ 2: populatedV-ing: populating

populate mang ý nghĩa cơ bn là làm cho mt không gian trnên đầy đủ hoc có shin din ca mt đối tượng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa vt lý, văn hc và kthut số.

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh cư
[~ something]

Hình thành dân cư của một nơi bằng cách sinh sống tại đó

The settlers began to populate the valley in the eighteenth century.

Những người định cư bắt đầu đến sinh sống tại thung lũng vào thế kỷ mười tám.

Ngoại động từlấp đầy
[~ something with something]

Lấp đầy một khu vực hoặc không gian cụ thể bằng một nhóm người hoặc vật nhất định

The author chose to populate her novel with eccentric characters from the Victorian era.

Tác giả chọn lấp đầy cuốn tiểu thuyết của mình bằng những nhân vật lập dị từ thời kỳ Victoria.

Ngoại động từđiền dữ liệu
[~ something]

Nhập dữ liệu vào một cơ sở dữ liệu, bảng tính hoặc biểu mẫu một cách tự động hoặc thủ công

The software will populate the fields based on the user profile information.

Phần mềm sẽ tự động điền dữ liệu vào các trường dựa trên thông tin hồ sơ người dùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error