D
Dicread
HomeDictionaryIinhabit

inhabit

cư trú
Ngoại động từ
Quá khứ: inhabitedPhân từ 2: inhabitedV-ing: inhabiting

inhabit chyếu được dùng để mô tvic sinh sng hoc cư trú ti mt địa đim cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cư trú" hoc "sinh sng", nhưng sc thái ca nó mang tính khách quan và thường được dùng trong bi cnh sinh hc, địa lý hoc mô tqun thể.

Ý nghĩa

Ngoại động từcư trú
[~ something]

Sống hoặc trú ngụ tại một địa điểm, vùng miền hoặc môi trường cụ thể

"Many rare species of birds inhabit the tropical rainforests of South America."

Nhiều loài chim quý hiếm cư trú trong các khu rừng mưa nhiệt đới ở Nam Mỹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error