D
Dicread
HomeDictionaryCchide

chide

quở trách
Ngoại động từ
Quá khứ: chidPhân từ 2: chidden, chidedV-ing: chiding

chide mang sc thái khin trách hoc mng mnhưng thường nhnhàng hơn, mang tính giáo dc hoc nhc nhhơn là trng pht gay gt. Nó không mang tính cht hung dnhư scold mà thiên vvic bày tskhông hài lòng để đối phương nhn ra li sai và sa đổi.

Skhác bit vi các ttương t

Khi so sánh vi scold, chide ít mang tính áp đặt và ít gay gt hơn. Trong khi scold thường gi lên hìnhnh mt người ln mng mt đứa trmt cách nghiêm khc, thì chide có thể được dùng gia nhng người trưởng thành vi nhau trong mt mi quan hthân thiết hoc chuyên nghip để nhc nhnhnhàng. Ngoài ra, reprimand li mang tính cht khin trách chính thc, thường dùng trong môi trường công shoc quân đội và có tính cht hành chính cao hơn.

Lưu ý vcách sdng

Tnày có thể được dùng cho cvic khin trách người khác hoc tkhin trách bn thân (chide oneself). Khi dùng cho bn thân, nó thhin shi hn hoc ttrách vì mt hành động thiếu suy nghĩ.

Ví dụ, câu She chided him for his lack of punctuality (Cô ấy nhc nhanh ta vì sthiếu đúng giờ) thhin squtrách nhnhàng. Tương tự, câu He chided himself for being so naive (Anhy ttrách mình vì đã quá ngây thơ) cho thy vic tphê bình bn thân.

Ý nghĩa

Ngoại động từquở trách
[~ someone][~ someone for something]

Khiển trách hoặc phê bình ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc vừa phải vì một lỗi lầm hoặc sai sót

The teacher had to chide the students for talking during the lecture.

Giáo viên đã phải quở trách các học sinh vì nói chuyện trong giờ giảng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error