D
Dicread
HomeDictionaryCcontend

contend

tranh giành / cho rằng / đối mặt / cạnh tranh
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: contendedPhân từ 2: contendedV-ing: contending

contend là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó bao hàm cstranh đấu vt lý, scnh tranh trong công vic và vic đưa ra lp lun trong tranh lun.

Ý nghĩa

Nội động từtranh giành
[~ for something][~ with someone]

Đấu tranh để sinh tồn hoặc đạt được một mục tiêu trước những khó khăn hoặc sự cạnh tranh

"The two athletes will contend for the gold medal in the final."

Hai vận động viên sẽ tranh giành huy chương vàng trong cuộc đua chung kết.

Ngoại động từcho rằng
[~ that something]

Khẳng định hoặc duy trì một quan điểm trong một cuộc tranh luận, thường là khi đối mặt với sự phản đối

"The defense attorney will contend that the evidence was obtained illegally."

Luật sư bào chữa cho rằng bằng chứng đã bị thu thập một cách bất hợp pháp.

Nội động từđối mặt
[~ with something]

Giải quyết một tình huống hoặc vấn đề khó khăn

"The city must contend with severe flooding every spring."

Thành phố phải đối mặt với tình trạng ngập lụt nghiêm trọng vào mỗi mùa xuân.

cạnh tranh

Tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh chống lại một đối thủ

Công ty nhỏ đã phải cạnh tranh với những gã khổng lồ toàn cầu trên thị trường công nghệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error