D
Dicread
HomeDictionaryAadventurer

adventurer

nhà thám hiểm / nhà mạo hiểm
Danh từ
Số nhiều: adventurers

adventurer mang sc thái chmt người khao khát smi mẻ, không ngi đối mt vi ri ro để tìm kiếm nhng tri nghim độc đáo. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là skhám phá vt lý (như đi đến nhng vùng đất xa xôi) và hai là smo him trong tư duy hoc tài chính.

Ý nghĩa

Danh từnhà thám hiểm

Người tìm kiếm những trải nghiệm thú vị hoặc nguy hiểm, thường bao gồm việc du hành đến những nơi hẻo lánh hoặc chưa được biết đến

The intrepid adventurer spent three years exploring the Amazon rainforest.

Nhà thám hiểm dũng cảm đã dành ba năm để khám phá rừng mưa Amazon.

Danh từnhà mạo hiểm

Người chấp nhận rủi ro lớn trong kinh doanh hoặc các dự án tài chính với hy vọng đạt được lợi nhuận cao

He was known as a daring adventurer in the early days of the stock market.

Ông ấy được biết đến như một nhà mạo hiểm táo bạo trong những ngày đầu của thị trường chứng khoán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error