D
Dicread
HomeDictionaryTtakeover

takeover

việc mua lại / cuộc tiếp quản
Danh từ
Số nhiều: takeovers

takeover mang sc thái vsthay đổi quyn lc mt cách quyết lit và trit để. Trong lĩnh vc kinh doanh, tnày mô tvic mt công ty giành quyn kim soát công ty khác, thường thông qua vic mua li cphn. Tùy vào bi cnh, nó có thlà mt tha thun thân thin hoc mt cuc thâu tóm thù địch (hostile takeover), nơi công ty mc tiêu không mong mun bmua li.

Trong bi cnh chính trhoc tchc, takeover gi lên hìnhnh mt cuc tiếp qun nhanh chóng, đôi khi mang tính cưỡng ép hoc bt ngờ để nm quyn điu hành. Điu này khác vi transition (schuyn giao), vn mang tính cht êm đềm và có kế hoch hơn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln takeover vi acquisition. Mc dù chai đều dch là "vic mua li" trong kinh doanh, nhưng có skhác bit vquy mô và bn cht:

acquisition: Thường dùng cho các giao dch mua li tài sn hoc công ty nhhơn để mrng quy mô, mang tính cht btrợ.
takeover: Nhn mnh vào vic giành quyn kim soát (control). Mt cuc takeover thường xy ra khi mt công ty mun thay thế ban lãnh đạo hoc thay đổi hoàn toàn hướng đi ca công ty bmua li.

Ví dụ:
Đúng: The hostile takeover of the tech giant (Cuc thâu tóm thù địch đối vi gã khng lcông nghệ) - Nhn mnh stranh giành quyn lc.
Đúng: The acquisition of a small startup (Vic mua li mt công ty khi nghip nhỏ) - Nhn mnh vic tích hp tài sn.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

takeover là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến các tính từ đi kèm để làm rõ tính cht ca cuc tiếp qun:

friendly takeover: vic mua li thân thin (có sự đồng thun).
hostile takeover: vic mua li thâu tóm thù địch (không có sự đồng thun).
military takeover: cuc tiếp qun quân sự (chiếm quyn bng vũ lc).

Tránh nhm ln takeover vi động ttake over. Trong khi takeover là danh tchsvic, take over là cm động tchhành động thc hin vic tiếp qun đó.

Ý nghĩa

Danh từviệc mua lại

Hành động giành quyền kiểm soát một công ty bằng cách mua đa số cổ phần

The hostile takeover of the smaller firm shocked the industry.

Việc mua lại thâu tóm công ty nhỏ hơn đã gây sốc cho toàn ngành.

Danh từcuộc tiếp quản

Hành động chiếm quyền kiểm soát một chính phủ, tổ chức hoặc địa điểm bằng vũ lực hoặc chiến lược

The military takeover occurred in the early hours of the morning.

Cuộc tiếp quản quân sự đã diễn ra vào những giờ đầu tiên của buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error