D
Dicread
HomeDictionaryGget

get

có được、nhận được、đến、hiểu、trở nên
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: gotPhân từ 2: gottenV-ing: gettingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tget ging như mt công cngôn ngữ đa năng, có ththay thế cho các động ttrang trng hơn như acquire, receive, understand hoc become. Nó mang mt sc thái gn gũi, tnhiên, giúp cho li nói trnên linh hot và bt cng nhc hơn trong giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, vic sdng tnày trong các bài lun văn hc thut trang trng thường khiến bài viết bị đánh giá là thiếu chính xác hoc quá sung sã.

Ý nghĩa

Ngoại động từcó được
[someone][something]

Sở hữu hoặc đạt được một thứ gì đó

"I need to get a new passport."

Tôi cần làm một cuốn hộ chiếu mới.

Ngoại động từnhận được
[someone][something]

Nhận hoặc lấy được thứ gì đó được gửi hoặc cho

"Did you get my email?"

Bạn có nhận được email của tôi không?

Ngoại động từđến
[someone][something]

Đi đến một địa điểm hoặc điểm đến cụ thể

"We should get home by midnight."

Chúng ta nên về đến nhà trước nửa đêm.

Ngoại động từhiểu
[someone][something]

Hiểu một khái niệm hoặc một câu đùa

"I just don't get why he is angry."

Tôi đơn giản là không hiểu tại sao anh ấy lại tức giận.

Ngoại động từthuyết phục
[someone][something]

Thuyết phục hoặc lừa ai đó làm một việc gì đó

"I managed to get him to help me move."

Tôi đã thuyết phục được anh ấy giúp tôi chuyển nhà.

Nội động từtrở nên
[doing]

Trở nên hoặc chuyển sang một trạng thái nhất định

"It is getting dark outside."

Ngoài trời đang trở nên tối dần.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error