D
Dicread
HomeDictionaryPprocure

procure

kiếm được / kiếm giúp / môi giới mại dâm
Ngoại động từ
Quá khứ: procuredPhân từ 2: procuredV-ing: procuring

procure mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi get hoc obtain. Tnày thường được dùng khi vic đạt được mt thgì đó đòi hi nlc đáng kể, skiên trì, hoc phi thông qua các quy trình hành chính, thương mi phc tp. Trong bi cnh doanh nghip hoc chính phủ, nó thường liên quan đến quy trình thu mua vt tư hoc thiết btheo đúng quy định.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, procure nhn mnh vào quá trình tìm kiếm và thu thp khó khăn hơn là kết qucui cùng. Ví dụ, trong khi get là tdùng thông dng hàng ngày, procure li gi lên hìnhnh ca mt cuc tìm kiếm có mc đích hoc mt giao dch chính thc.

obtain: Mang tính trung lp, đơn gin là nhn được điu gì đó.
procure: Nhn mnh vào nlc, sxoay xhoc quy trình thu mua chính thc.

Lưu ý vnghĩa tiêu cc

Người hc cn đặc bit lưu ý rng procure có mt nhóm nghĩa ít phbiến hơn nhưng mang tính tiêu cc, liên quan đến vic ddhoc môi gii (thường là trong các hot động bt hp pháp như mi dâm). Trong nhng ngcnh này, tnày không còn mang nghĩa "thu mua" hay "kiếm được" mà trthành mt thut ngpháp lý hoc ti phm.

Ví dụ đúng vthu mua: The company managed to procure the necessary raw materials (Công ty đã xoay xở để thu mua được các nguyên liu thô cn thiết).
Ví dvnghĩa tiêu cc: He was charged with procuring a woman for a brothel (Hn ta bbuc ti môi gii mt người phncho nhà thổ).

Đặc đim ngpháp

procure là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt danh tchvt phm, dch vhoc mt người (trong nghĩa môi gii). Cu trúc phbiến là procure something for someone (kiếm/mua thgì cho ai đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từkiếm được
[~ something]

Đạt được điều gì đó, đặc biệt là khi gặp khó khăn hoặc cần nhiều nỗ lực

The company managed to procure the necessary raw materials from a foreign supplier.

Công ty đã xoay xở để kiếm được các nguyên liệu thô cần thiết từ một nhà cung cấp nước ngoài.

Ngoại động từkiếm giúp
[~ something for someone]

Đạt được điều gì đó cho người khác thông qua nỗ lực đặc biệt hoặc tầm ảnh hưởng

She was able to procure a rare first-edition book for her mentor.

Cô ấy đã có thể kiếm giúp một cuốn sách xuất bản lần đầu quý hiếm cho người cố vấn của mình.

Ngoại động từmôi giới mại dâm
[~ someone]

Thu xếp dịch vụ của một người bán dâm cho người khác, thường là để nhận tiền thanh toán

He was arrested for attempting to procure a woman for the client.

Anh ta bị bắt vì cố gắng môi giới một người phụ nữ cho khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error