D
Dicread
HomeDictionaryYyank

yank

giật mạnh / bị giật ra / cú giật
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: yanksQuá khứ: yankedPhân từ 2: yankedV-ing: yanking

yank mô tmt hành động kéo vi cường độ mnh, tc độ nhanh và thường mang tính đột ngt. Đim khác bit ct lõi gia yank và pull là trong khi pull chỉ đơn thun là hành động kéo vphía mình (có thchm, nhnhàng hoc ttn), thì yank nhn mnh vào sdt khoát, đôi khi là thô bo hoc thiếu kiên nhn. Khi sdng yank, người nghe shình dung ra mt cú git mnh khiến vt thhoc đối tượng btác động di chuyn tc thì.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng trong hai tình hung chính: mt là khi nlc gmt vt bkt (như mt cánh ca brít hoc mt si dây bri), hai là khi mun tách mt thgì đó ra khi vtrí ca nó mt cách nhanh chóng (như git phích cm đin). Trong giao tiếp không chính thc, yank còn có thdùng để mô tvic ai đó bkéo đi mt cách bt ngờ.

Ví dụ đúng: He yanked the cord out of the wall (Anhy đã git mnh si dây ra khi tường) — nhn mnh sự đột ngt và mnh mẽ.
Ví dso sánh: Nếu bn nói He pulled the cord, hành động này có thchlà kéo nhẹ để bt công tc, không nht thiết phi là mt cú git mnh.

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit yank vi jerk. Mc dù chai đều liên quan đến chuyn động đột ngt, nhưng yank tp trung vào hành động kéo (pulling), trong khi jerk mô tmt chuyn động git cc, rung lc hoc mt cú xóc mnh (có thkhông có hành động kéo).

yank: Kéo mnh vphía mình hoc ra khi vtrí.
jerk: Mt chuyn động git nhanh, ngn và đột ngt (ví dụ: mt cú git mình hoc xe bxóc).

Đặc đim ngpháp

yank có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó chchính "cú git" đó. Vmt cu trúc, đây là mt động tni động hoc ngoi động tùy vào vic có đối tượng btác động hay không.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiật mạnh
[~ something][~ someone]

Kéo một vật hoặc một ai đó một cách đột ngột với một chuyển động mạnh và dứt khoát

He had to yank the door open because it was stuck.

Anh ấy đã phải giật mạnh cánh cửa để mở vì nó bị kẹt.

Nội động từbị giật ra
[~]

Di chuyển đột ngột và mạnh mẽ ra khỏi một vị trí

The cable yanked loose from the socket.

Sợi cáp bị giật ra khỏi ổ cắm.

Danh từcú giật

Một hành động kéo đột ngột, mạnh và dứt khoát

Give the rope a quick yank to see if it is secure.

Hãy giật mạnh sợi dây một cái để xem nó có chắc chắn không.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error