D
Dicread
HomeDictionaryVvenerable

venerable

đáng kính
Tính từ
So sánh hơn: more venerableSo sánh nhất: most venerable

venerable mang sc thái tôn kính sâu sc, thường được dùng để mô tnhng đối tượng có giá trln vmt lch sử, truyn thng hoc nhng cá nhân shu sthông thái và phm cht đạo đức cao quý. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tui tác và stôn trng; mt người không chỉ đơn thun là già, mà sgià dn đó mang li uy tín và sngưỡng mtngười khác.

Ý nghĩa

Tính từđáng kính

Được tôn trọng sâu sắc, đặc biệt là vì tuổi tác, sự thông thái hoặc phẩm chất đạo đức

The venerable judge was known for his fairness.

Vị thẩm phán đáng kính nổi tiếng với sự công bằng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error