D
Dicread
HomeDictionaryHhallowed

hallowed

linh thiêng / đáng kính
Tính từ

hallowed mang sc thái trang trng và tôn nghiêm hơn nhiu so vi các tnhư sacred hay holy. Trong khi sacred thường dùng để chnhng vt phm hoc địa đim có tính cht tôn giáo cố định, hallowed li nhn mnh vào stôn kính được xây dng theo thi gian, thường là thông qua truyn thng, nim tin hoc scông nhn ca cng đồng. Tnày gi lên cm giác vsthành kính sâu sc và stôn trng tuyt đối đối vi nhng giá trkhông thxâm phm.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là hallowed không chgii hn trong phm vi tôn giáo. Nó có thể được dùng để mô tnhng điu được coi là "đáng kính" vì giá trlch shoc truyn thng lâu đời. Ví dụ, mt sân vn động huyn thoi hoc mt thư vin ccó thể được gi là hallowed ground để chstôn trng đối vi nhng thành tu đã din ra ti đó, dù nơi đó không phi là mt ngôi đền hay nhà thờ.

sacred tp trung vào tính cht thiêng liêng, thường gn lin vi thn linh hoc lut ltôn giáo. Ngược li, hallowed tp trung vào stôn kính, sngưỡng mvà giá trtruyn thng được tha nhn.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln hallowed vi các tchsự "ni tiếng" hoc "phbiến". Cn nhrng hallowed luôn đi kèm vi cm xúc tôn kính, không đơn thun là sbiết đến rng rãi.

Sai: The hallowed movie star (Ngôi sao đinnh ni tiếng - dùng sai vì không mang tính cht linh thiêng hoc đáng kính).
Đúng: The hallowed halls of academia (Nhng ging đường đáng kính ca hc thut - nhn mnh stôn nghiêm và truyn thng ca giáo dc).

Đặc đim ngpháp

hallowed chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong mt sngcnh tôn giáo cổ đin, nó có thxut hin dưới dng phân từ để chhành động làm cho mt điu gì đó trnên linh thiêng.

Ý nghĩa

Tính từlinh thiêng

được coi là thánh thiện hoặc thiêng liêng do ý nghĩa tôn giáo hoặc sự liên kết với thần thánh

The pilgrims visited the hallowed grounds of the ancient cathedral.

Những người hành hương đã đến thăm vùng đất linh thiêng của nhà thờ cổ kính.

Tính từđáng kính

được tôn trọng và ngưỡng mộ sâu sắc vì truyền thống lâu đời hoặc tầm quan trọng về mặt lịch sử

The university maintains its hallowed halls where generations of scholars have studied.

Trường đại học vẫn duy trì những giảng đường đáng kính, nơi nhiều thế hệ học giả đã từng nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error