D
Dicread
HomeDictionarySseabed

seabed

đáy biển
Danh từ
Số nhiều: seabeds

seabed dùng để chbmt thp nht ca đại dương hoc bin, tương đương vi mt đất nhưng nm dưới nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đáy bin" hoc "đáy đại dương". Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit seabed vi ocean floor. Mc dù trong nhiu ngcnh hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng ocean floor thường mang tính bao quát hơn, bao gm ccác đặc đim địa cht quy mô ln như các dãy núi ngm hay rãnh sâu. Trong khi đó, seabed thường gi lên hìnhnh bmt vt lý nơi các sinh vt cư nghoc nơi các vt thể (như xác tàu đắm) nm lên trên. Ví dụ: The shipwreck lies on the seabed (Xác tàu nm trên đáy bin) nhn mnh vào vtrí tiếp xúc bmt. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, địa cht hoc tin tc vmôi trường và kho chc dưới nước. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng từ "đáy bin" để gisc thái tnhiên nht, tránh dch quá cng nhc theo kiu "giường bin" (dch sát nghĩa tbed). Đúng: seabed mining -> khai thác khoáng sn dưới đáy bin Sai: seabed mining -> khai thác giường bin

Ý nghĩa

Danh từđáy biển

Phần đáy của đại dương hoặc biển

"The researchers collected sediment samples from the seabed."

Xác con tàu đắm nằm yên tĩnh trên đáy biển trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error