D
Dicread
HomeDictionaryEexasperate

exasperate

làm phát điên
Ngoại động từ
Quá khứ: exasperatedPhân từ 2: exasperatedV-ing: exasperating

exasperate mang sc thái biu đạt mt trng thái tc gin pha ln sbt lc và nn lòng. Khác vi angry (tc gin) nói chung, exasperate nhn mnh vào vic skiên nhn ca mt người đã bị đẩy đến gii hn cui cùng, thường là do mt hành động gây khó chu lp đi lp li hoc mt tình hung bế tc không thgii quyết được. Khi bn cm thy exasperated, bn không chgin dmà còn cm thy mt mi và tuyt vng vì không ththay đổi được hoàn cnh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln exasperate vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit là "làm phát điên" hoc "làm bc bi":

irritate: Chmc độ khó chu nhhơn, ging như mt skích thích gây phin nhiu (ví dụ: tiếngn nhhoc mt vết nga trên da). Trong khi đó, exasperate là mc độ cao hơn, khi skhó chu đã tích tthành cơn gin dữ.
infuriate: Mang nghĩa làm cho ai đó cc kgin dữ, thường là mt cơn gin bùng phát mnh mvà ddi. Ngược li, exasperate thiên vsự ức chế và nn lòng hơn là shung hăng.
frustrate: Tp trung vào cm giác tht vng vì không đạt được mc đích. exasperate là kết qukhi stht vng (frustration) kéo dài và biến thành stc gin.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, tnày thường xut hin dưới dng tính texasperated để mô tcm xúc ca con người và exasperating để mô tả đặc đim ca svt, svic gây ra cm xúc đó.

Đúng: I am exasperated by his constant complaining. (Tôi phát điên vì sphàn nàn liên tc ca anh ta.)
Đúng: The slow internet connection is truly exasperating. (Kết ni internet chm thc slàm người ta phát điên.)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng exasperate cho nhng cơn gin tc thi. Hãy nhrng tnày chnên dùng khi có yếu tố "tích tụ" hoc "lp li" khiến skiên nhn bcn kit.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm phát điên
[~ someone]

Khiến ai đó cực kỳ khó chịu hoặc nản lòng, thường là do những hành động lặp đi lặp lại hoặc do sự thiếu tiến triển

The constant delays began to exasperate the passengers.

Những sự chậm trễ liên tục bắt đầu làm cho các hành khách phát điên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error