D
Dicread
HomeDictionaryTtab

tab

miếng kéo / hóa đơn ghi nợ / phím Tab / thẻ / ghi nợ / đánh dấu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tabsQuá khứ: tabbedPhân từ 2: tabbedV-ing: tabbing

Ttab là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tvt lý, tài chính cho đến công nghthông tin. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tduy nht, trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt thut ngchuyên bit.

Sphân bit trong ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, tab thường chmt miếng kéo nhỏ (như trên lon nước hoc nhãn qun áo). Tuy nhiên, trong môi trường dch vnhư quán bar hoc nhà hàng, tab mang nghĩa là mt hóa đơn ghi nợ. Khi bn nói "keep a tab", điu này không có nghĩa là đánh du mt vt gì đó, mà là yêu cu cơ skinh doanh ghi chép li các món đồ bn đã dùng để thanh toán mt ln vào cui bui.

Trong lĩnh vc công nghệ, tab xut hinhai dng: phím Tab trên bàn phím (dùng để tht lề) và các thtrong trình duyt web. Người Vit thường gi các thnày là "tab trình duyt", nhưng trong văn bn chính thc, từ "thẻ" schính xác và chuyên nghip hơn.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tab (hóa đơn ghi nợ) vi bill (hóa đơn thanh toán chung). Trong khi bill là danh sách chi phí bn phi trngay, tab hàm ý mt tài khon đang mvà sẽ được thanh toán sau.

Sai: "I want to pay my tab" (khi bn chmua mt món đồ và trtin ngay lp tc).
✅ Đúng: "Put it on my tab" (Hãy ghi nvào tài khon ca tôi).

Ngoài ra, cn phân bit hành động tab (đánh du) vi mark (đánh du chung). tab thường đi kèm vi vic gn mt miếng vt liu vt lý hoc mt nhãn nhỏ để ddàng tìm thy hoc kéo ra, trong khi mark có thchlà mt vết mc hoc ký hiu.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, tab là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các cm tliên quan đến vic ghi nhoc đánh du vt lý.

Countable when referring to physical strips, browser windows, or individual bills.

Ý nghĩa

Danh từmiếng kéo

Một miếng hoặc dải vật liệu nhỏ dùng để kéo hoặc nhận dạng

Pull the tab to open the soda can.

Kéo miếng kéo để mở lon nước ngọt.

Danh từhóa đơn ghi nợ

Một hóa đơn chưa thanh toán hoặc một tài khoản ghi chép các khoản phí tại quán bar hoặc nhà hàng

I will start a tab for the evening.

Tôi sẽ mở một hóa đơn ghi nợ cho buổi tối nay.

Danh từphím Tab

Một phím có thể lập trình trên bàn phím máy tính dùng để thụt lề

Press the tab key to indent the paragraph.

Nhấn phím `Tab` để thụt lề đoạn văn.

Danh từthẻ

Một cửa sổ hoặc trang kỹ thuật số được mở trong một trình duyệt web duy nhất

I have twenty tabs open in my browser.

Tôi đang mở hai mươi thẻ trong trình duyệt của mình.

Ngoại động từghi nợ
[~ someone][~ something]

Ghi chép lại các chi phí để thanh toán sau

The bartender tabbed the drinks for the group.

Nhân viên pha chế đã ghi nợ các đồ uống cho nhóm khách.

Ngoại động từđánh dấu
[~ someone][~ something]

Đánh dấu hoặc nhận diện bằng một miếng kéo hoặc nhãn nhỏ

She tabbed the important pages of the manual.

Cô ấy đã đánh dấu những trang quan trọng của cuốn hướng dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error