D
Dicread
HomeDictionaryBbroom

broom

cái chổi / quét
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: broomsQuá khứ: broomedPhân từ 2: broomedV-ing: brooming

broom chyếu được dùng để chloi chi có cán dài, thường được sdng để quét các bmt rng như sàn nhà, sân hoc đường phố. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "cái chi". Cn phân bit broom vi brush (bàn chi/chi nhỏ), vn thường dùng cho các bmt nhhơn hoc dùng để chà sát mnh hơn (như bàn chi đánh răng hoc chi cra toilet).

Sc thái sdng và ngcnh

Trong đời sng hàng ngày, broom mang nghĩa thc dng vcông cvsinh. Tuy nhiên, trong văn hóa phương Tây, broom còn xut hin phbiến trong các câu chuyn dân gian và phimnh, đặc bit là hìnhnh "cái chi bay" ca các phù thy. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "cái chi" cho mc đích dn dp hoc "chi bay" cho ngcnh kỳ ảo.

Đúng: sweep the floor with a broom (quét sàn nhà bng mt cái chi)
Sai: brush the floor with a broom (không dùng brush làm động tkhi sdng broom để quét sàn)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia broom và brush. Mc dù chai đều có thdch là "chi" hoc "bàn chi" trong tiếng Vit, nhưng skhác bit nmcu to và công năng:

broom: Luôn có cán dài, dùng để quét rác/bi trên din tích ln. Ví dụ: a kitchen broom (mt cái chi nhà bếp).
brush: Thường có kích thước nhhơn, dùng để chi tóc (hairbrush), quét sơn (paintbrush) hoc cra (scrub brush).

Mt lưu ý nhvngpháp: broom là danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến mt cái chi chung chung, bn phi sdng mo tnhư a broom hoc the broom.

Countable when referring to the physical tool used for cleaning.

Ý nghĩa

Danh từcái chổi

Một loại bàn chải có cán dài dùng để quét sàn nhà

She grabbed the broom to clean the kitchen.

Cô ấy cầm lấy cái chổi để dọn dẹp nhà bếp.

Ngoại động từquét
[~ someone][~ something]

Làm sạch một bề mặt bằng cách sử dụng chổi

He spent the morning brooming the porch.

Anh ấy dành cả buổi sáng để quét hiên nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error