D
Dicread
HomeDictionaryEexceed

exceed

vượt quá

/ɪkˈsiːd/

Ngoại động từ
Quá khứ: exceededPhân từ 2: exceededV-ing: exceeding

exceed mang nghĩa cơ bn là vượt quá mt ngưỡng, mt gii hn hoc mt kvng nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vượt quá" hoc "vượt mc". Đim mu cht ca exceed là sso sánh gia mt giá trthc tế vi mt mc cố định hoc mt tiêu chun đã được thiết lp sn.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt quá
[~ a limit][~ amount][~ or expectation]

Lớn hơn một con số hoặc một lượng cụ thể; vượt ra ngoài một giới hạn đã định

The driver was fined because his speed exceeded the legal limit.

Tài xế đã bị phạt vì tốc độ của anh ta vượt quá giới hạn cho phép.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error