D
Dicread
HomeDictionarySsubgroup

subgroup

nhóm phụ, phân nhóm
[C] Đếm được
Số nhiều: subgroups

Thut ngnày thường gn lin vi các cu trúc tchc hoc phân loi khoa hc. Nó gi lên khái nim vmt hthng phân cp lng nhau, trong đó đơn vnhhơn kế tha các đặc tính chung ca nhóm mnhưng tp trung vào mt ngách cthhơn hoc mt nhim vchuyên bit. Trong các ngcnh toán hc hoc xã hi hc, tnày ám chmt ranh gii chính xác. Trong khi subset (tp hp con) là mt tp hp các phn tnói chung, thì subgroup (nhóm phụ) thường hàm ý rng thc thnhhơn này vn duy trì cùng mt logic ni bhoc các quy tc vn hành ging như toàn thln hơn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phân chia cụ thể trong một tổ chức lớn hơn, chẳng hạn như một nhóm nghiên cứu phụ.

Ý nghĩa

Danh từnhóm phụ
[someone][something]

Một nhóm nhỏ hơn nằm trong một nhóm lớn hơn

"The committee formed a subgroup to handle the budget."

Ủy ban đã thành lập một nhóm phụ để xử lý vấn đề ngân sách.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error