D
Dicread
HomeDictionarySsubgroup

subgroup

nhóm phụ
[C] Đếm được
Số nhiều: subgroups

subgroup được sdng để chmt tp hp nhhơn, chuyên bit hơn được tách ra tmt nhóm ln hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhóm phụ" hoc "nhóm con". Đim mu cht là subgroup không tn ti độc lp mà luôn có mi quan hphân cp vi mt nhóm chính.

Countable when referring to a specific division within a larger organization, such as a research subgroup.

Ý nghĩa

Danh từnhóm phụ

Một nhóm nhỏ hơn nằm trong một nhóm lớn hơn

The committee formed a subgroup to handle the budget.

Ủy ban đã thành lập một nhóm phụ để xử lý ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error