D
Dicread
HomeDictionarySsubdivision

subdivision

phân khoa / khu phân lô
[C/U] Cả hai
Số nhiều: subdivisionsQuá khứ: subdividedPhân từ 2: subdividedV-ing: subdividing

subdivision mang ý nghĩa ct lõi là vic chia mt thc thln thành các phn nhhơn. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo hai hướng chính: hành chính/tchc và bt động sn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không nên dch mt cách máy móc là "schia nhỏ" mà phi chn thut ngchuyên ngành phù hp để đảm bo tính tnhiên.

Sc thái trong qun lý và tchc

Trong bi cnh tchc, subdivision dùng để chmt đơn vcp dưới, mt phân khoa hoc mt bphn nhnm trong mt cu trúc ln hơn. Nó gi lên sphân cp rõ ràng vmt qun lý. Ví dụ, nếu mt trường đại hc có mt khoa ln, thì các nhóm nghiên cu chuyên sâu bên trong khoa đó có thể được gi là subdivision (phân khoa).

Đúng: The biology department has a subdivision for marine research. (Khoa sinh hc có mt phân khoa nghiên cu vbin.)

Sc thái trong quy hoch và bt động sn

Trong lĩnh vc địac, subdivision không chlà hành động chia đất mà còn dùng để chchính khu đất đã được chia thành các lô nhỏ để xây nhà hoc bán. Đây là mt thut ngkthut trong quy hoch đô thị. Người hc cn phân bit rõ gia subdivision (khu phân lô) vi district (qun/huyn) hoc neighborhood (khu dân cư/xóm ging). Trong khi neighborhood nhn mnh vào cng đồng và mi quan hgia nhng người hàng xóm, thì subdivision nhn mnh vào khía cnh pháp lý và quy hoch ca các lô đất.

Đúng: They bought a house in a new residential subdivision. (Họ đã mua mt ngôi nhà trong mt khu phân lô dân cư mi.)

Lưu ý vngpháp

subdivision là mt danh từ đếm được. Khi nói vquá trình chia nhỏ, nó đóng vai trò là mt hành động; khi nói vphân khoa hoc khu phân lô, nó đóng vai trò là mt thc thvt lý hoc tchc. Hãy chú ý sdng mo ta hoc the và dng snhiu subdivisions khi cn thiết.

Countable when referring to a specific neighborhood or a distinct branch of an organization. Uncountable when referring to the general process of partitioning land.

Ý nghĩa

Danh từphân khoa

Một phần nhỏ hơn hoặc một bộ phận của một tổ chức, danh mục hoặc một tổng thể lớn hơn

The biology department has a subdivision for marine studies.

Khoa sinh học có một phân khoa nghiên cứu về biển.

Danh từkhu phân lô

Một mảnh đất đã được chia thành các lô nhỏ hơn để bán hoặc phát triển nhà ở

They bought a house in a new residential subdivision.

Họ đã mua một ngôi nhà trong một khu phân lô dân cư mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error