D
Dicread
HomeDictionaryFflue

flue

ống khói / ống dẫn khí
Danh từ
Số nhiều: flues

flue là mt thut ngchuyên kthut dùng để chcác đườngng dn khí thi. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu là ống khói ca các lò sưởi gia đình, nơi khói được dn tbung đốt lên mái nhà. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn phân bit flue vi chimney. Mc dù chai đều liên quan đến vic thoát khói, nhưng chimney thường chtoàn bcu trúcng khói nhô lên trên mái nhà mà chúng ta nhìn thy tbên ngoài. Trong khi đó, flue chính là cáing dn thc snm bên trong cu trúc đó, hoc là các đườngng dn khí trong hthng công nghip. Ví dụ: Mt cái chimney (ống khói) có thcha mt hoc nhiu cái flue (ống dn khí) bên trong. Lưu ý vthut ngcông nghip Trong môi trường sn xut hoc luyn kim, flue không còn mang nghĩa là "ống khói" đơn thun mà được hiu là các kênh dn khí hoc cht lng trong lò nung. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào quy mô mà bn có thdùng từ "ống dn khí" hoc "kênh dn" để đảm bo tính chính xác vmt kthut. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường đi kèm vi các tính tmô tvt liu như ceramic-lined flue (ống dn lót gm) hoc stainless steel flue (ống dn thép không gỉ).

Ý nghĩa

Danh từống khói

Một đường ống hoặc ống dẫn dùng để đưa khói và khí thải từ lò sưởi, lò nung hoặc nồi hơi ra không khí bên ngoài

"The chimney sweep discovered a blockage in the flue."

Người quét ống khói đã phát hiện một điểm bị tắc trong ống khói.

ống dẫn khí

Một ống dẫn hoặc kênh được sử dụng để vận chuyển khí hoặc chất lỏng trong lò nung hoặc lò công nghiệp

Ống dẫn khí công nghiệp được lót bằng gốm chịu nhiệt để ngăn chặn sự ăn mòn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error