D
Dicread
HomeDictionaryDdefine

define

định nghĩa / xác định / làm rõ nét / định hình
Ngoại động từ
Quá khứ: definedPhân từ 2: definedV-ing: defining

define thường được sdng để thiết lp mt ý nghĩa chính xác, rõ ràng cho mt tnghoc mt khái nim. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "định nghĩa" (khi nói vngôn ngữ) hoc "xác định" (khi nói vmc tiêu, phm vi hoc đặc đim). Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi describe (mô tả), define mang tính cht kht khe và chính xác hơn. Trong khi describe chỉ đơn thun là kli các đặc đim để người nghe hình dung, thì define nhm mc đích to ra mt ranh gii rõ ràng, không thnhm ln vmt ý nghĩa hoc bn cht. describe: Mô tmt người bn (kvngoi hình, tính cách). define: Định nghĩa mt thut ngữ (đưa ra ý nghĩa chính xác trong từ đin). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Ngoài nghĩa vngôn ngữ, define còn được dùng để chvic làm rõ mt ranh gii vt lý hoc mt đặc đim nhn dng. Ví dụ, khi nói vhìnhnh, define có nghĩa là làm cho các đường nét trnên sc so, rõ ràng hơn. Xác định mc tiêu: define the goals (xác định rõ các mc tiêu). Định hình bn sc: define a person (to nên đặc đim nhn dng ca mt người). Lưu ý vngpháp define là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Khi mun nói "được định nghĩa là", người hc nên sdng cu trúc bị động be defined as. The word defines as... The word is defined as... (Tnày được định nghĩa là...)

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh nghĩa
[~ something][~ something as something]

Nêu rõ ý nghĩa chính xác của một từ, cụm từ hoặc khái niệm

"The dictionary seeks to define the term in a way that is accessible to everyone."

Cuốn từ điển cố gắng định nghĩa thuật ngữ theo cách mà học sinh có thể dễ dàng tiếp cận.

Ngoại động từxác định
[~ something]

Mô tả hoặc giải thích một cách chính xác bản chất, phạm vi hoặc giới hạn của một điều gì đó

"The white lines on the court define the boundaries of the playing area."

Công ty cần xác định các mục tiêu cho năm tài chính tiếp theo trước khi tuyển nhân viên mới.

Ngoại động từlàm rõ nét
[~ someone/something]

Làm cho đường nét hoặc ranh giới của một vật trở nên rõ ràng và phân biệt

"Her courage and resilience define her as a leader."

Ánh trăng sáng giúp làm rõ nét hình bóng của những ngọn núi trên nền trời.

định hình

Là đặc điểm nhận dạng một người hoặc tạo nên bản chất của người đó

Sự cam kết đối với công bằng xã hội là điều thực sự định hình cô ấy với tư cách là một nhà lãnh đạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error