D
Dicread
HomeDictionaryGgeneralize

generalize

khái quát hóa / tổng quát hóa / suy rộng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: generalizedPhân từ 2: generalizedV-ing: generalizing

generalize mang ý nghĩa ct lõi là mrng mt khái nim tcái cthsang cái tng thể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (to ra slinh hot, phquát) hoc tiêu cc (vi vàng kết lun, phiến din). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic "tng quát hóa" mang tính khoa hc và vic "khái quát hóa" mt cách chquan.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhái quát hóa
[~ something][~ from something]

Đưa ra một tuyên bố rộng hoặc hình thành một kết luận chung dựa trên các trường hợp cụ thể hoặc một lượng bằng chứng hạn chế

It is dangerous to generalize about an entire culture based on one person's behavior.

Thật nguy hiểm khi khái quát hóa về toàn bộ một nền văn hóa chỉ dựa trên hành vi của một người.

Ngoại động từtổng quát hóa
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên phổ quát hơn hoặc có thể áp dụng cho một phạm vi tình huống hoặc đối tượng rộng hơn

The software developer worked to generalize the code so it could be used across different operating systems.

Nhà phát triển phần mềm đã nỗ lực tổng quát hóa mã nguồn để nó có thể được sử dụng trên các hệ điều hành khác nhau.

Nội động từsuy rộng
[~ from something]

Rút ra một kết luận chung từ một trường hợp cụ thể hoặc một mẫu dữ liệu nhỏ

The researchers were careful not to generalize from such a small sample size.

Các nhà nghiên cứu đã cẩn thận để không suy rộng từ một quy mô mẫu nhỏ như vậy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error