D
Dicread
HomeDictionaryKkidnap

kidnap

bắt cóc / vụ bắt cóc
Ngoại động từ
Quá khứ: kidnappedPhân từ 2: kidnappedV-ing: kidnapping

kidnap mô thành động dùng vũ lc hoc la gt để bt gimt người trái phép, thường nhm mc đích đòi tin chuc hoc gây áp lc chính trị. Tnày mang sc thái nghiêm trng, liên quan đến ti phm hình svà scưỡng ép. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit kidnap vi abduct. Trong khi kidnap thường gn lin vi mc đích đòi tin chuc (ransom), thì abduct mang nghĩa rng hơn, chvic đưa ai đó đi mt cách bt hp pháp hoc bng vũ lc mà không nht thiết phi vì tin. Ngoài ra, hijack được dùng riêng cho vic chiếm quyn điu khin phương tin giao thông (như máy bay, tàu ha) trong khi nó đang di chuyn. Ví dụ: kidnap (bt cóc đòi tin), abduct (bt cóc/cưỡng đot), hijack (không tc/cướp máy bay). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, kidnap va là động tva là danh từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chchính vbt cóc đó. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "bt cóc" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, hãy chú ý cu trúc câu để xác định tloi. Đúng: The criminals kidnapped the businessman. (Động từ: Nhng kti phm đã bt cóc doanh nhân.) Đúng: The kidnapping shocked the entire city. (Danh từ: Vbt cóc đã làm cthành phchn động.)

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt cóc
[~ someone]

Dùng vũ lực đưa ai đó đi một cách bất hợp pháp, thường là để đòi tiền chuộc

"The gang attempted to kidnap the businessman's daughter."

Băng đảng đã lên kế hoạch bắt cóc con gái của doanh nhân để đòi một triệu đô la.

vụ bắt cóc

Hành động bắt cóc một ai đó

Cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc con trai của nhà ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error