D
Dicread
HomeDictionarySswipe

swipe

vuốt / quẹt / chôm / tát / cú tát / cú vuốt / vụ trộm / lời chỉ trích
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: swipesQuá khứ: swipedPhân từ 2: swipedV-ing: swiping

swipe là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tcông nghệ, đời sng hàng ngày cho đến ngôn nglóng. Sc thái trong công nghvà giao dch Trong thi đại kthut số, swipe thường được dùng để mô thành động di chuyn ngón tay trên màn hình cmng (vut) hoc đưa thtqua máy đọc (qut). Người hc cn phân bit rõ hai hành động này: mt là tương tác vi phn mm, hai là tương tác vi phn cng thanh toán. Ví dụ: swipe left (vut sang trái) thường mang nghĩa tchi hoc bqua trong cácng dng hn hò. Sc thái trong đời sng và ngôn nglóng Khi được dùng như mt động tkhông chính thc, swipe có nghĩa là ly trm mt thgì đó mt cách nhanh chóng và lén lút (chôm). Điu này khác vi stealn trm) ở chswipe thường ám chnhng món đồ nhỏ, giá trthp hoc hành động ly trm mt cách hi ht, không quá nghiêm trng. Ngoài ra, swipe còn được dùng để chmt li chtrích gay gt hoc mt cú đánh mnh bng tay. Trong trường hp này, nó mang sc thái tn công, dù là bng li nói hay hành động vt lý. Lưu ý vtvng Người Vit dnhm ln gia swipe và wipe (lau chùi). Trong khi swipe là chuyn động quét nhanh hoc vut, thì wipe tp trung vào vic làm sch bmt. Hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong giao tiếp. wipe the screen to unlock (lau màn hình để mkhóa - sai nghĩa) swipe the screen to unlock (vut màn hình để mkhóa - đúng nghĩa)

Ý nghĩa

Ngoại động từvuốt
[~ something]

Di chuyển ngón tay trên màn hình cảm ứng để cuộn hoặc thay đổi nội dung hiển thị

"She swiped left to dismiss the notification."

Cô ấy vuốt sang trái để xóa thông báo.

Ngoại động từquẹt
[~ something]

Đưa một thẻ nhựa qua đầu đọc từ để thanh toán hoặc để được quyền truy cập

"The employee swiped his badge to enter the building."

Nhân viên quẹt thẻ để vào tòa nhà.

Ngoại động từchôm
[~ something]

Ăn trộm thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bí mật

"Someone swiped my sunglasses while I was swimming."

Ai đó đã chôm chiếc kính râm của tôi khi tôi đang bơi.

Ngoại động từtát
[~ something]

Đánh hoặc quất thứ gì đó bằng một chuyển động quét của bàn tay hoặc cánh tay

"The cat swiped at the toy with its paw."

Con mèo tát vào món đồ chơi bằng chân của nó.

Danh từcú tát

Một cú đánh hoặc cú quất mạnh bằng bàn tay hoặc một chi

"The dog avoided the swipe of the larger dog."

Con chó đã tránh được cú tát của con chó lớn hơn.

Danh từcú vuốt

Hành động di chuyển ngón tay trên màn hình cảm ứng

"A single swipe of the screen reveals the menu."

Một cú vuốt màn hình sẽ hiển thị menu.

Danh từvụ trộm

Hành động lấy trộm thứ gì đó một cách nhanh chóng

"The thief made a quick swipe of the wallet."

Kẻ trộm đã thực hiện một vụ chôm ví nhanh gọn.

Danh từlời chỉ trích

Một nhận xét phê phán hoặc một cuộc tấn công vào danh tiếng của ai đó

"The politician took a swipe at his opponent during the debate."

Vị chính trị gia đã tung ra một lời chỉ trích đối thủ trong cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error