D
Dicread
HomeDictionaryPprotrude

protrude

nhô ra
Nội động từ
Quá khứ: protrudedPhân từ 2: protrudedV-ing: protruding

protrude mô thành động mt vt gì đó nhô ra, li ra hoc kéo dài ra khi mt bmt, mt ranh gii hoc mt vtrí bình thường. Tnày thường mang sc thái trung lp vmt vt lý, nhn mnh vào trng thái hình hc ca vt thkhi nó phá vỡ đường thng hoc mt phng ca vt bao quanh.

Ý nghĩa

Nội động từnhô ra
[~ from something]

Kéo dài hoặc nhô ra ngoài một bề mặt hoặc ranh giới

A sharp piece of metal protruded from the wall.

Một mảnh kim loại sắc nhọn nhô ra từ bức tường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error