D
Dicread
HomeDictionaryRrestart

restart

khởi động lại / hoạt động trở lại / sự khởi động lại
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: restartsQuá khứ: restartedPhân từ 2: restartedV-ing: restarting

restart mang hàm ý bt đầu li mt tiến trình, mt hot động hoc mt hthng sau mt quãng thi gian bgián đon, tm dng hoc gp scố. Đim mu cht ca tnày là squay trli trng thái hot động ban đầu hoc mt khi đầu mi hoàn toàn tvch xut phát.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhởi động lại
[~ something]

Bắt đầu lại một điều gì đó sau khi nó bị dừng hoặc bị gián đoạn

The company decided to restart production after the strike ended.

Công ty đã quyết định khởi động lại việc sản xuất sau khi cuộc đình công kết thúc.

Nội động từhoạt động trở lại

Bắt đầu lại sau một khoảng tạm dừng hoặc một sự thất bại

The engine sputtered for a moment and then restarted.

Động cơ khục khặc một lúc rồi hoạt động trở lại.

Danh từsự khởi động lại

Hành động bắt đầu lại một điều gì đó, đặc biệt là hệ thống máy tính, để xóa lỗi hoặc áp dụng các bản cập nhật

The system requires a full restart before the new software can be used.

Hệ thống yêu cầu một sự khởi động lại hoàn toàn trước khi phần mềm mới có thể được sử dụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error