D
Dicread
HomeDictionaryRreopen

reopen

mở cửa trở lại / xét xử lại
Ngoại động từ
Quá khứ: reopenedPhân từ 2: reopenedV-ing: reopening

reopen mang ý nghĩa cơ bn là khôi phc li trng thái hot động hoc xem xét li mt vn đề sau mt giai đon tm dng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (mca) hoc nghĩa tru tượng (xét xử, tho lun).

Ý nghĩa

Ngoại động từmở cửa trở lại
[~ something]

Mở lại một thứ gì đó sau khi nó đã bị đóng trong một khoảng thời gian

The museum will reopen to the public next Monday.

Bảo tàng sẽ mở cửa trở lại cho công chúng vào thứ Hai tới.

Ngoại động từxét xử lại
[~ something]

Bắt đầu xem xét lại một vụ án, cuộc thảo luận hoặc cuộc điều tra sau khi nó đã được giải quyết hoặc kết thúc

The lawyer requested that the judge reopen the trial due to new evidence.

Luật sư đã yêu cầu thẩm phán xét xử lại vụ án do có bằng chứng mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error