D
Dicread
HomeDictionaryRresilient

resilient

kiên cường / đàn hồi
Tính từ
So sánh hơn: more resilientSo sánh nhất: most resilient

resilient là mt tính từ đa nghĩa, được sdng trong cbi cnh vt lý và tâm lý, mang hàm ý vkhnăng "phc hi" hoc "bt trli". Khi nói vcon người hoc tchc, tnày nhn mnh sc mnh tinh thn, khnăng vượt qua nghch cnh và nhanh chóng ly li phong độ sau nhng cú sc hoc tht bi. Điu này khác vi strong (mnh mẽ) vn chsc mnh thun túy; resilient tp trung vào quá trình hi phc sau khi btn thương.

Trong bi cnh vt lý, resilient mô tả đặc tính ca vt liu có khnăng quay trli hình dáng ban đầu sau khi btác động lc, tương đương vi khái nim "đàn hi" trong tiếng Vit. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai sc thái này để tránh dùng sai ngcnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln resilient vi stubborn (bướng bnh) hoc persistent (kiên trì). Trong khi persistent mô tvic tiếp tc làm điu gì đó dù gp khó khăn, thì resilient nhn mnh vào khnăng "hi sinh" và thích nghi sau mt biến cố.

Đúng: She is resilient enough to start over after the bankruptcy. (Cô ấy đủ kiên cường để bt đầu li sau vphá sn.)
Sai: He is resilient in his demand for a raise. (Trong trường hp này, dùng persistent schính xác hơn vì đây là skiên trì theo đui mc tiêu, không phi sphc hi sau tn thương.)

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn ttươngng để đảm bo tính tnhiên. Đối vi con người, hãy dùng "kiên cường" hoc "có khnăng thích nghi cao". Đối vi vt liu, hãy dùng "đàn hi". Tránh dch mt cách máy móc là "có khnăng phc hi" trong mi trường hp vì skhiến câu văn trnên nng nvà thiếu tnhiên.

Ví dvt lý: The material is highly resilient. (Vt liu này có độ đàn hi cao.)
Ví dtâm lý: Children are often more resilient than adults. (Trem thường kiên cường hơn người ln.)

Ý nghĩa

Tính từkiên cường

Có khả năng chịu đựng hoặc nhanh chóng hồi phục sau những điều kiện khó khăn

Despite the economic downturn, the small business proved to be remarkably resilient.

Bất chấp sự suy thoái kinh tế, doanh nghiệp nhỏ này đã chứng tỏ mình kiên cường một cách đáng kinh ngạc.

Tính từđàn hồi

Có khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị uốn cong, kéo giãn hoặc nén lại

Rubber is a highly resilient material used in many industrial gaskets.

Cao su là một vật liệu có độ đàn hồi cao được sử dụng trong nhiều loại gioăng công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error