D
Dicread
HomeDictionaryCcensure

censure

khiển trách / sự khiển trách
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: censuredPhân từ 2: censuredV-ing: censuring

censure mang sc thái phê bình cc knghiêm khc, thường din ra trong bi cnh chính thc, hành chính hoc chính trị. Khác vi criticize (phê bình) vn có thdùng trong đời sng hàng ngày cho nhng vic nhnht, censure hàm ý mt slên án chính thc, thường đi kèm vi mt quyết định hoc văn bn tmt cơ quan có thm quyn nhm bày tskhông tán thành sâu sc đối vi hành vi sai trái. Skhác bit vmc độ và ngcnh Trong khi criticize chỉ đơn thun là chra li sai hoc bày tquan đim không đồng tình, censure li mang tính cht trng pht vmt danh dhoc uy tín. Ví dụ, mt người bn có thcriticize cách bn ăn mc, nhưng mt hi đồng klut scensure mt thành viên vì vi phm quy tc đạo đức nghnghip. The teacher censured the student for being late. (Quá trang trng, không phù hp cho vic đi mun thông thường) The board of directors voted to censure the CEO for his unethical behavior. (Phù hp vì đây là quyết định chính thc ca hi đồng qun trị) Lưu ý vtdgây nhm ln Người hc cn đặc bit phân bit censure vi censor. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng censor (kim duyt) đề cp đến vic loi bcác ni dung nhy cm hoc không được phép trong sách báo, phimnh. Vic nhm ln gia "khin trách" (censure) và "kim duyt" (censor) là mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp phi. Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư severe (gay gt) hoc formal (chính thc) để nhn mnh mc độ ca skhin trách.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiển trách
[~ someone][~ something]

Bày tỏ sự không tán thành một cách nghiêm khắc và chính thức đối với ai đó hoặc điều gì đó, thường là trong vai trò chuyên môn hoặc chính thức

"The board voted to censure the CEO for his unethical behavior."

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu khiển trách Giám đốc điều hành vì hành vi phi đạo đức của ông ta.

Danh từsự khiển trách

Sự bày tỏ không tán thành một cách chính thức và nghiêm khắc, thường được đưa ra bởi một cơ quan quản lý hoặc tổ chức

"The senator faced a vote of censure after violating the chamber's rules."

Vị thượng nghị sĩ đã phải đối mặt với một cuộc bỏ phiếu khiển trách sau khi vi phạm các quy tắc của thượng viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error