D
Dicread
HomeDictionaryCcram

cram

nhồi nhét / học nhồi nhét / nhồi nhét kiến thức / buổi học nhồi nhét
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: crammedPhân từ 2: crammedV-ing: cramming

cram mang sc thái nhn mnh vào scht chi, gượng ép hoc quá ti. Khi dùng cho vt cht, nó mô thành động cgng đẩy mt lượng ln đồ vt vào mt không gian vn đã quá nhỏ, to ra cm giác bnén cht. Skhác bit vngnghĩa Trong bi cnh hc tp, cram không đơn thun là hc, mà là "hc nhi nhét". Điu này khác vi study (hc mt cách bài bn, có hthng). cram ám chvic cgng np mt lượng kiến thc khng lvào trí nhngn hn ngay trước kthi để đối phó, thường dn đến vic nhanh quên sau đó. study: Hc để hiu và ghi nhlâu dài. cram: Hc cp tc, nhi nhét để vượt qua bài kim tra. Lưu ý vcách dùng Khi sdng cram, người nói thường mun truyn ti mt cm giác tiêu cc hoc căng thng. Ví dụ, thay vì nói "put clothes in a suitcase" (cho qun áo vào vali), vic dùng cram clothes into a suitcase cho thy chiếc vali đã gn đầy và bn phi dùng lc để ép qun áo vào. I crammed for the exam for three months. (Sai vì cram chdùng cho khong thi gian ngn ngay trước kthi). I spent three months studying, but I still had to cram the night before. (Đúng: Tôi đã hc trong ba tháng, nhưng vn phi nhi nhét vào đêm trước đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhồi nhét
[~ something into something]

Ép hoặc đẩy quá nhiều người hoặc vật vào một không gian nhỏ

"We managed to cram all our clothes into one suitcase."

Chúng tôi đã cố gắng nhồi nhét tất cả quần áo vào một chiếc vali.

Nội động từhọc nhồi nhét
[~ for something]

Học cường độ cao trong một khoảng thời gian ngắn ngay trước kỳ thi

"I spent the entire weekend cramming for my history final."

Tôi đã dành cả cuối tuần để học nhồi nhét cho bài thi cuối kỳ môn lịch sử.

Ngoại động từnhồi nhét kiến thức
[~ something into something]

Lấp đầy tâm trí với một lượng lớn thông tin trong thời gian ngắn, thường là không có sự hiểu biết sâu sắc

"The itinerary crams five cities into a single week."

Các sinh viên cố gắng nhồi nhét càng nhiều dữ kiện càng tốt vào đầu trước bài kiểm tra.

buổi học nhồi nhét

Một khoảng thời gian học tập cường độ cao ngay trước một kỳ thi

Đêm trước kỳ thi là một buổi học nhồi nhét hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error