D
Dicread
HomeDictionaryAappoint

appoint

bổ nhiệm / ấn định / trang bị
Ngoại động từ
Quá khứ: appointedPhân từ 2: appointedV-ing: appointing

appoint mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh hành chính, công vic hoc tchc chính thc. Đim mu cht ca tnày là sự "chỉ định" tmt cp có thm quyn cao hơn, thay vì thông qua bu chay stnguyn.

Ý nghĩa

Ngoại động từbổ nhiệm
[~ someone (as) something][~ someone to something][~ something for something]

Chính thức chọn một ai đó cho một công việc hoặc một vị trí chịu trách nhiệm

"The board decided to appoint a new chief executive officer."

Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm một giám đốc điều hành mới.

Ngoại động từấn định
[~ something for something]

Quyết định hoặc thống nhất một thời gian, ngày tháng hoặc địa điểm cụ thể để một sự kiện diễn ra

"They appointed a time and place for the meeting."

Họ đã ấn định thời gian và địa điểm cho cuộc họp.

Ngoại động từtrang bị
[~ something with something]

Cung cấp cho một căn phòng hoặc tòa nhà những đồ nội thất và thiết bị cần thiết

"The guest suite was appointed with luxurious mahogany furniture."

Phòng suite dành cho khách được trang bị những món đồ nội thất bằng gỗ gụ sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error