D
Dicread
HomeDictionaryPprimate

primate

linh trưởng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: primates

Xét vmt sinh hc, thut ngnày gi lên cm giác vmi quan hhhàng và sgn gũi trong quá trình tiến hóa. Tnày thường được sdng trong các bi cnh khoa hc và giáo dc để phân loi mt nhánh cthca động vt có vú, mang sc thái trung lp và mô tả, nhn mnh vào các đặc đim chung vthcht cũng như nhn thc. Trong bi cnh giáo hi, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng quyn lc và thbc. Nó chmt vtrí lãnh đạo trong cu trúc nhà thờ, gi lên cm giác vtruyn thng, strang nghiêm và quyn qun lý hành chính đối vi các giám mc khác.

Countable when referring to an individual animal or a high-ranking bishop. Uncountable when referring to the general biological group as a collective class.

Ý nghĩa

Danh từlinh trưởng

Một loài động vật có vú thuộc bộ Linh trưởng, đặc trưng bởi trí thông minh cao, cấu trúc xã hội phức tạp và thường có ngón cái đối diện, bao gồm vượn cáo, khỉ, vượn và con người

"The chimpanzee is considered one of our closest living primate relatives."

Tinh tinh được coi là một trong những họ hàng linh trưởng gần gũi nhất hiện nay của chúng ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error