D
Dicread
HomeDictionaryCcetacean

cetacean

động vật bộ cá voi / thuộc bộ cá voi
Danh từTính từ
Số nhiều: cetaceans

cetacean là mt thut ngkhoa hc chính xác dùng để chcác loài động vt có vú trong bcá voi, bao gm cá voi, cá heo và cá heo chut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "động vt bcá voi" để đảm bo tính chính xác vmt sinh hc, thay vì chdùng từ "cá voi" vn dgây nhm ln vi các loài cá thông thường.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật bộ cá voi

Một loài động vật có vú dưới biển thuộc bộ `Cetacea`, chẳng hạn như cá voi, cá heo hoặc cá heo chuột

The researchers spent three months tracking a pod of cetaceans in the North Atlantic.

Các nhà nghiên cứu đã dành ba tháng để theo dõi một đàn động vật bộ cá voi ở Bắc Đại Tây Dương.

Tính từthuộc bộ cá voi

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của cá voi, cá heo và các loài họ hàng của chúng

The team analyzed the cetacean vocalizations to determine the species of the animal.

Nhóm nghiên cứu đã phân tích các âm thanh của động vật bộ cá voi để xác định loài của con vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error