D
Dicread
HomeDictionaryWwordbook

wordbook

sổ từ vựng
Danh từ
Số nhiều: wordbooks

wordbook thường được hiu là mt cun stvng cá nhân hoc mt danh sách tvng được biên son cho mt mc đích cthể. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng phbiến nht là "stvng". Đim quan trng cn lưu ý là wordbook không đồng nghĩa vi dictionary (từ đin). Trong khi dictionary là mt công ctra cu toàn din và khách quan, wordbook mang tính cht cá nhân hóa, tp trung vào nhng tmà người hc đang chủ động ghi nhhoc tích lũy.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia wordbook, vocabulary list và dictionary. Để sdng chính xác, hãy lưu ý các sc thái sau:

wordbook: Thường chmt cun svt lý hocng dng snơi người dùng tghi chép li các tmi. Nó mang tính cht lưu trlâu dài và có hthng.
vocabulary list: Thường là mt danh sách tvng ngn hn, ví dnhư danh sách tvng cho mt bài hc cthhoc mt kthi, không nht thiết phi nm trong mt cun sổ.
dictionary: Là ngun tham kho chun mc, cha hu hết các ttrong ngôn ngữ, không phi là nơi để ghi chép cá nhân.

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Khi nói vvic hc ngôn ngữ, thay vì nói "I am reading a wordbook" (tôi đang đọc mt cun stvng), người bn ngthường dùng "I am reviewing my wordbook" (tôi đang ôn li stvng ca mình) để nhn mnh quá trình hc tp chủ động.

Đúng: I write every new expression in my wordbook. (Tôi viết mi cm tmi vào stvng ca mình.)
Sai: I look up the meaning of the word in my wordbook. (Tôi tra nghĩa ca ttrong stvng ca mình.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng dictionary vì stvng không dùng để tra cu định nghĩa tng quát mà để ôn tp nhng gì đã biết.

Vmt ngpháp, wordbook là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng các mo tnhư a hoc the, hoc shu cách như my wordbook, his wordbook để xác định rõ đối tượng đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từsổ từ vựng

Một cuốn sách chứa danh sách các từ và ý nghĩa của chúng, thường được dùng để học ngôn ngữ hoặc làm hồ sơ từ vựng cá nhân

She kept a small wordbook to record new French terms she encountered.

Cô ấy giữ một cuốn sổ từ vựng nhỏ để ghi lại những thuật ngữ tiếng Pháp mới mà cô ấy bắt gặp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error