D
Dicread
HomeDictionaryVvernacular

vernacular

tiếng địa phương / bình dân / đặc trưng địa phương
Danh từTính từ

vernacular thường được dùng để chngôn ngnói hàng ngày ca mt cng đồng, phân bit vi ngôn ngchính thc, văn chương hoc ngôn nghành chính. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "tiếng địa phương" hoc "ngôn ngbình dân". Đim mu cht là vernacular không nht thiết phi là mt phương nghp (dialect), mà có thlà cách nói phbiến ca đa sngười dân trong mt quc gia nhưng không được coi là chun mc trong văn viết chính thc. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vngôn ngữ, cn phân bit vernacular vi dialect. Trong khi dialect thường chmt biến thngôn ngca mt nhóm người cththeo vùng min hoc tng lp, thì vernacular nhn mnh vào tính cht "bình dân", "đời thường" và đối lp vi ngôn ngtrang trng (formal language). Ví dụ: Mt người có thnói tiếng Anh chun trong các cuc hp nhưng sdng vernacular khi trò chuyn vi bn bè ti quê nhà. ng dng trong kiến trúc Ngoài lĩnh vc ngôn ngữ, vernacular còn được dùng trong kiến trúc để chphong cách xây dng bn địa. Đây là nhng công trình được xây dng da trên nhu cu thc tế, sdng vt liu sn có ti địa phương và kthut truyn thng thay vì tuân theo các quy tc thiết kế hàn lâm hay phong cách quc tế. Ví dụ: Nhà sànvùng núi Vit Nam là mt dng vernacular architecture (kiến trúc bn địa). Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chchính ngôn ngữ đó) hoc tính từ (mô tả đặc đim bn địa/bình dân). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư vernacular speech (li nói bình dân) hoc vernacular style (phong cách bn địa).

Ý nghĩa

Danh từtiếng địa phương

Ngôn ngữ hoặc phương ngữ được nói bởi những người bình thường ở một quốc gia hoặc khu vực cụ thể

"The local vernacular is quite different from the official language of the capital."

Tiếng địa phương ở đây khá khác so với ngôn ngữ chính thức của thủ đô.

Tính từbình dân

Liên quan đến ngôn ngữ hàng ngày được nói bởi những người bình thường ở một quốc gia hoặc khu vực cụ thể

"He wrote the play in the vernacular to make it accessible to the masses."

Ông ấy đã viết vở kịch bằng ngôn ngữ bình dân để mọi tầng lớp quần chúng đều có thể tiếp cận được.

Tính từđặc trưng địa phương

Liên quan đến kiến trúc của một khu vực cụ thể, thường sử dụng vật liệu địa phương và phong cách truyền thống mà không có thiết kế chuyên nghiệp chính thức

"The village is famous for its beautiful vernacular architecture."

Ngôi làng này nổi tiếng với kiến trúc đặc trưng địa phương tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error